vô độ

  1. t. Không chừng mực, mức độ. Ăn chơi vô độ. Lòng tham vô độ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vô độ"

vô độ
Ăn chơi vô độ sẽ làm suy kiệt sức khỏe.