vô gia cư

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người không nhà ở, nơi trú: "vô gia cư" chỉ những người sống lang thang, không nơicố định, thường phải ngủ ngoài đường, công viên, hoặc nơi tạm bợ.
    • Tình trạng thiếu nơi: "vô gia cư" cũng được dùng để nói về hiện tượng xã hội khi một người hoặc nhóm người không nhà ở.
  2. Tính từ:

    • Không nhà ở: Dùng để mô tả tình trạng của một người hoặc một nhóm người thiếu nơiổn định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Những ngườigia cư thường phải ngủ dưới gầm cầu. (Những người không nhà ở thường sống tạm bợ ngoài đường.)
    • Thành phố đang kế hoạch hỗ trợ ngườigia cư. (Thành phố đang lập chương trình giúp đỡ những người không nơi ở.)
  • Tính từ:

    • Gia đình anh ấy trở nêngia cư sau trận . (Gia đình anh ấy mất nhà cửa sau trận lụt.)
    • Cuộc sốnggia cư rất khó khăn bấp bênh. (Cuộc sống không nơi rất vất vả thiếu ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngườigia cư": cụm từ phổ biến để chỉ đối tượng cụ thể.

    • Ngườigia cư cần sự giúp đỡ từ cộng đồng. (Những người không nơicần được hỗ trợ từ xã hội.)
  • "tình trạnggia cư": hiện tượng xã hội thiếu nhà ở.

    • Tình trạnggia cư gia tăngđô thị lớn. (Hiện tượng không nhà ở ngày càng phổ biếncác thành phố lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • (tiền tố): không , thiếu.

    • dụng (không có ích), vô tình (không tình cảm).
  • Gia cư (danh từ): nhà ở, nơi trú.

    • Gia cư ổn định (nơilâu dài).
Từ đồng nghĩa
  • Không nhà cửa: diễn tả tình trạng thiếu nơi ở.
  • Lang thang: sống không nơi cố định, thường di chuyển khắp nơi.
  • nhỡ: người không nơi nương tựa, thường trẻ em hoặc người già.
Thành ngữ liên quan
  • gia cưxứ: không nhà ở, không nơi nào để đến.
    • Sau cơn bão, nhiều người trở nêngia cưxứ. (Sau bão, nhiều người mất hết nhà cửa, không còn nơi nào để ở.)
vô gia cư
Một người vô gia cư ngồi trên vỉa hè với chiếc mũ xin tiền trước mặt.