vô hướng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hướng, không chỉ một hướng cụ thể: "vô hướng" mô tả một đại lượng, một khái niệm hoặc một đặc tính không mang tính định hướng, không phụ thuộc vào phương hướng trong không gian. Trong toán học vật , "vô hướng" thường dùng để chỉ các đại lượng chỉ độ lớn không hướng ( dụ: nhiệt độ, khối lượng).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhiệt độ một đại lượnghướng. (Nhiệt độ không hướng, chỉ giá trị số.)
    • Đồ thịhướng trong lý thuyết đồ thị đồ thị các cạnh không hướng đi. (Các cạnh trong đồ thịhướng không phân biệt điểm đầu điểm cuối.)
    • Khối lượng một tính chấthướng của vật chất. (Khối lượng không thay đổi vật được đặthướng nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đại lượnghướng": đại lượng chỉ độ lớn, không hướng (trong toán học, vật ).

    • Tốc độ đại lượnghướng, khác với vận tốc đại lượng hướng. (Tốc độ chỉ đo độ nhanh chậm, không hướng di chuyển.)
  • "đồ thịhướng": đồ thị trong toán học các cạnh không hướng, tức là mối quan hệ giữa hai đỉnh đối xứng.

    • Trong đồ thịhướng, cạnh nối giữa hai đỉnh A B cũng giống như cạnh nối giữa B A. (Không sự phân biệt chiều đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hướng (danh từ): phương hướng, chiều chỉ dẫn.

    • Anh ấy chỉ đường cho tôi, nhưng tôi không nhớ hướng. (Tôi không nhớ phương hướng để đi.)
  • hướng (tính từ): mang tính định hướng, phương hướng rõ ràngtrái nghĩa của "vô hướng".

    • Vận tốc đại lượng hướng, chỉ chiều chuyển động. (Vận tốc hướng, khác với tốc độhướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Không hướng: không hướng xác định.
  • phương: không phương hướng (ít dùng trong ngữ cảnh khoa học, thường dùng trong đời sống).
Thành ngữ liên quan
  • hướng như gió thoảng: (hiếm, không phổ biến) ám chỉ điều đó không định hướng, mơ hồ.
    • Kế hoạch của anh ta vô hướng như gió thoảng, chẳng đi đến đâu. (Kế hoạch thiếu định hướng rõ ràng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vô hướng"

vô hướng
Một mũi tên chỉ vô hướng trên biểu đồ.