vô lại

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ lưu manh, bất lương: "vô lại" chỉ người không lương tâm, hành xử một cách xấu xa, thường gây rối trật tự hoặc làm điều ác.
    • Đồ côn đồ, du côn: từ này dùng để miệt thị những kẻ sống buông thả, không đạo đức, hay quấy phá.
  2. Tính từ:

    • tính chất lưu manh, xấu xa: dùng để mô tả hành vi, thái độ của một người hoặc một nhóm người thiếu đạo đức, bất chấp pháp luật.
    • Đê tiện, hèn hạ: chỉ những hành động trái với chuẩn mực xã hội, đáng khinh bỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hắn một tênlại, chuyên đi lừa gạt người già. (Hắn một kẻ lưu manh, thường lừa đảo người cao tuổi.)
    • Nhómlại đó đã bị công an bắt giữ. (Nhóm côn đồ đó đã bịquan chức năng bắt.)
  • Tính từ:

    • Hành vilại của anh ta khiến mọi người phẫn nộ. (Thái độ xấu xa của anh ta làm mọi người tức giận.)
    • Đừng chơi với đám ngườilại ấy. (Đừng giao du với nhóm người đê tiện đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô lại chính trị": chỉ những kẻ lợi dụng chính trị để trục lợi cá nhân, hành xử thiếu đạo đức.

    • Những tênlại chính trị thường hứa hẹn suông để lấy phiếu bầu. (Những kẻ lưu manh trong chính trị thường đưa ra lời hứa rỗng để được ủng hộ.)
  • "tròlại": hành động gian trá, lừa lọc.

    • Đó tròlại để chiếm đoạt tài sản. (Đó hành vi lừa đảo nhằm cướp của.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu manh (danh từ/tính từ): kẻ sống buông thả, hay gây rốiđồng nghĩa gần với "vô lại".

    • Hắn một tên lưu manh khét tiếng. (Hắn một kẻ côn đồ nổi tiếng.)
  • Côn đồ (danh từ): kẻ hung hăng, thường dùng bạo lực.

    • Đám côn đồ đã đánh nhau ngoài phố. (Nhóm du côn đã ẩu đả trên đường phố.)
  • Bất lương (tính từ): thiếu lương tâm, không trung thực.

    • Người bất lương thường lừa dối người khác. (Kẻ thiếu đạo đức hay nói dối.)
Từ đồng nghĩa
  • Đê tiện: hèn hạ, đáng khinh.
  • Xấu xa: phẩm chất tồi tệ.
  • Trâng tráo: vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.
Thành ngữ liên quan
  • lại như chó: so sánh với loài vật để chỉ sự đê tiện, hèn hạ tột cùng.
    • Hắnlại như chó, không từ thủ đoạn nào. (Hắn hèn hạ đến mức sẵn sàng làm mọi điều xấu xa.)
vô lại
Một tên vô lại đang rình mò sau bụi cây.