vô tình cảm

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tình cảm, thiếu xúc cảm: "vô tình cảm" mô tả trạng thái hoặc tính cách của một người không cảm xúc, không rung động trước những điều thường gây xúc động cho người khác.
    • Lãnh đạm, dửng dưng: "vô tình cảm" cũng chỉ sự thờ ơ, không quan tâm đến cảm xúc của người khác hoặc các tình huống xung quanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta một ngườitình cảm, không bao giờ khóc trước bất kỳ bộ phim nào. (Anh ta thiếu cảm xúc, không bao giờ rơi nước mắt xem phim buồn.)
    • Thái độtình cảm của ấy khiến bạn xa lánh. (Sự lãnh đạm của ấy làm bạn không muốn gần gũi.)
    • Hành độngtình cảm ấy làm tổn thương người khác. (Hành vi thiếu xúc cảm đó gây đau lòng cho người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô tình cảm" trong văn học: thường dùng để miêu tả nhân vật tính cách lạnh lùng, máy móc.

    • Nhân vật chính trong tiểu thuyết một kẻtình cảm, không biết yêu thương. (Nhân vật chính người không cảm xúc, không biết yêu.)
  • "vô tình cảm" trong tâm lý học: có thể liên quan đến chứng rối loạn cảm xúc hoặc thiếu đồng cảm.

    • Ngườitình cảm thường gặp khó khăn trong các mối quan hệ xã hội. (Người thiếu cảm xúc thường khó hòa nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • cảm (tính từ): không cảm xúc, thờ ơđồng nghĩa gần với "vô tình cảm".

    • Xã hội hiện đại dễ khiến con người trở nêncảm. (Xã hội ngày nay dễ làm người ta mất đi cảm xúc.)
  • Lãnh đạm (tính từ): thờ ơ, không nhiệt tìnhtương tự "vô tình cảm".

    • Anh ấy trả lời một cách lãnh đạm. (Anh ấy đáp lại với thái độ thờ ơ.)
Từ đồng nghĩa
  • cảm: không cảm xúc.
  • Lạnh lùng: thiếu ấm áp, không biểu lộ tình cảm.
  • Dửng dưng: không quan tâm, không xúc động.
Thành ngữ liên quan
  • Lòng như đá: chỉ ngườitình cảm, cứng rắn, không rung động.
    • Trái tim anh ta lòng như đá, chẳng biết thương xót ai. (Anh ta vô tình cảm, không biết thương hại.)
vô tình cảm
Một người đàn ông vô tình cảm ngồi nhìn ra cửa sổ.