vô tỉ

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tỉ lệ: Trong toán học, "vô tỉ" chỉ các số không thể biểu diễn dưới dạng tỉ số của hai số nguyên (phân số).
    • Không hữu hạn, không tuần hoàn: Số thập phânhạn không tuần hoàn, dụ như căn bậc hai của các số không chính phương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Số vô tỉ số không thể viết dưới dạng a/b với a, b số nguyên. (Số vô tỉ số không thể biểu diễn thành phân số.)
    • Căn bậc hai của 2 một số vô tỉ. (√2 phần thập phânhạn không lặp lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "số vô tỉ": thuật ngữ toán học chỉ tập hợp các số không hữu tỉ.

    • Tập hợp số vô tỉ hiệu I. (Tập hợp các số vô tỉ thường được hiệu bằng chữ I.)
  • "hàm số vô tỉ": hàm số chứa biến số dưới dấu căn.

    • Hàm số vô tỉ thường xuất hiện trong các bài toán tích phân. (Hàm số chứa căn thức thường gặp trong giải tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu tỉ (tính từ): có thể biểu diễn dưới dạng tỉ sốtrái nghĩa của "vô tỉ".

    • Số hữu tỉ bao gồm số nguyên phân số. (Số hữu tỉ số có thể viết thành a/b.)
  • hạn (tính từ): không điểm kết thúcliên quan đến tính chất thập phân của số vô tỉ.

    • Số vô tỉ phần thập phânhạn. (Phần thập phân của số vô tỉ kéo dài mãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Không hữu tỉ: cách nói tương tự trong toán học.
  • Siêu việt (trong ngữ cảnh đặc biệt): một loại số vô tỉ không phải nghiệm của phương trình đại số ( dụ: số π, số e).
Thành ngữ liên quan
  • Vô tỉ tuyệt đối: (ít dùng) chỉ tính chất không thể biểu diễn bằng tỉ số.
    • Căn bậc hai của số nguyên tố vô tỉ tuyệt đối. (√p với p số nguyên tố không thể số hữu tỉ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vô tỉ
Một số vô tỉ, như số pi, không thể biểu diễn bằng một phân số đơn giản.