võ vẽ

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biết sơ qua, biết một cách nông cạn: " vẽ" chỉ việc biết hoặc làm một việc đó một cách hời hợt, không sâu sắc, chỉmức độ ban đầu, mới mẻ.
    • Học lỏm, tập tành một cách không bài bản: " vẽ" thường dùng để nói về việc tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng một cách tự phát, không hệ thống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • chỉ vẽ vài câu tiếng Anh, chứ không nói thành thạo. ( biết tiếng Anh một cách sơ sài, không thông thạo.)
    • Tôi vẽ học nấu ăn từ mẹ, chứ không theo lớp nào. (Tôi học nấu ăn một cách tự phát, không sự hướng dẫn chính thức.)
    • Anh ta vẽ đánh đàn, chỉ biết vài hợp âm cơ bản. (Anh ta chơi đànmức độ rất hạn chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " vẽ kiến thức": biết một lĩnh vực nào đó một cách sơ lược.
    • ấy vẽ kiến thức về y học, chỉ hiểu vài khái niệm đơn giản. ( ấy hiểu biết y học rất hạn chế.)
  • " vẽ tay nghề": kinh nghiệm làm việcmức độ thấp, chưa tinh thông.
    • Người thợ mới chỉ vẽ tay nghề, cần thêm thời gian rèn luyện. (Người thợ mới kỹ năng còn non yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vẽ (động từ): hành động tạo hình, nhưng trong " vẽ" không liên quan trực tiếp đến hội họa; từ này kết hợp với "" để tạo nghĩa bóng.
  • (danh từ): thuật, nhưng trong " vẽ" không mang nghĩa thuật; chỉ sự luyện tập sơ sài.
Từ đồng nghĩa
  • Sơ sài: nông cạn, không đầy đủ.
    • Kiến thức của anh ấy về lịch sử rất sơ sài. (Anh ấy biết lịch sử một cách hời hợt.)
  • Lơ mơ: biết mơ hồ, không rõ ràng.
    • Tôi chỉ lơ mơ hiểu bài giảng không tập trung. (Tôi hiểu bài một cách không rõ ràng.)
  • Hời hợt: nông cạn, không sâu sắc.
    • Sự hiểu biết hời hợt dễ dẫn đến sai lầm. (Biết nông cạn dễ gây ra lỗi.)
Thành ngữ liên quan
  • Biết vẽ: hiểu biếtmức độ bề nổi.
    • Anh ta biết vẽ về điện tử, nhưng không thể sửa máy phức tạp. (Anh ta hiểu biết điện tử rất hạn chế.)
võ vẽ
Anh ấy chỉ biết võ vẽ vài từ tiếng Pháp.