văn nhã

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • phong cách lịch sự, tao nhã: "văn nhã" mô tả người cử chỉ, lời nói, hành động nhẹ nhàng, lịch thiệp, thể hiện sự tinh tế học thức.
    • cách cư xử tinh tế, trang nhã: "văn nhã" chỉ sự thanh lịch, không thô tục, phần cổ điển quý phái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một người văn nhã, luôn biết cách đối xử lịch sự với mọi người. (Ông ấy phong cách tao nhã, luôn cư xử lịch thiệp.)
    • Phong cách văn nhã của ấy khiến ai cũng ngưỡng mộ. ( ấy cách ăn nói hành động tinh tế, được mọi người yêu quý.)
    • Buổi tiệc được tổ chức với không khí văn nhã, trang trọng. (Buổi tiệc phong cách lịch sự tao nhã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn nhã lịch sự": cụm từ nhấn mạnh sự kết hợp giữa tao nhã lịch thiệp.

    • Trong giao tiếp, cần giữ thái độ văn nhã lịch sự để tạo thiện cảm. (Cần cư xử tao nhã lịch sự để gây ấn tượng tốt.)
  • "văn nhã cổ điển": mô tả phong cách mang hơi hướng truyền thống, quý phái.

    • Trang phục của mang nét văn nhã cổ điển, rất thanh lịch. (Trang phục phong cách tao nhã, mang vẻ đẹp truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn (tính từ): tính chất lịch sự, nhẹ nhàng (thường dùng trong từ ghép).

    • Anh ấy nói năng rất văn. (Anh ấy cách nói chuyện lịch sự, nhẹ nhàng.)
  • Nhã (tính từ): thanh lịch, trang nhã, không thô tục.

    • ấy phong cách nhã nhặn. ( ấy cách cư xử thanh lịch, dễ mến.)
Từ đồng nghĩa
  • Tao nhã: phong cách thanh lịch, tinh tế.
  • Lịch sự: cách cư xử đúng mực, lễ phép.
  • Nhã nhặn: nhẹ nhàng, lịch thiệp trong lời nói hành động.
Thành ngữ liên quan
  • Văn nhã lễ độ: sự kết hợp giữa tao nhã lễ phép.
    • Người văn nhã lễ độ luôn được kính trọng. (Người phong cách tao nhã lễ phép luôn được người khác tôn trọng.)
văn nhã
Một quý ông văn nhã mở cửa cho một phụ nữ.