văng vắng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • âm thanh nhỏ, không rõ ràng, nghe thấy từ xa vọng lại: "văng vắng" mô tả âm thanh lúc lúc không, không liên tục thường đến từ một nơi xa, tạo cảm giác mơ hồ, không gần gũi.
    • Cảm giác nhớ nhung, vương vấn, không dứt: "văng vắng" còn được dùng để chỉ những ký ức, cảm xúc thoáng qua nhưng vẫn còn đọng lại trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ (âm thanh):

    • Tiếng chuông chùa văng vắng trong đêm khuya. (Âm thanh chuông chùa nhỏ, từ xa vọng lại, không rõ ràng.)
    • ấy nghe văng vắng tiếng đàn từ nhà hàng xóm. ( ấy nghe thấy tiếng đàn nhỏ, lúc lúc không.)
  • Tính từ (cảm xúc, ký ức):

    • Hình ảnh quê hương văng vắng trong tâm trí anh. (Ký ức về quê hương thoáng qua nhưng vẫn còn vương vấn.)
    • Cảm giác buồn văng vắng suốt cả ngày. (Cảm giác buồn không rõ ràng, lúc lúc không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văng vắng bên tai": âm thanh nhỏ, thoảng qua nhưng vẫn nghe thấy.

    • Lời mẹ dặn văng vắng bên tai mỗi khi con gặp khó khăn. (Lời mẹ như vọng lại, nhỏ nhẹ nhưng vẫn trong tâm trí.)
  • "văng vắng đâu đây": âm thanh hoặc cảm xúc xuất hiện mơ hồ từ một nơi xa.

    • Tiếng suối chảy văng vắng đâu đây trong khu rừng. (Âm thanh suối nhỏ, nghe thấy từ xa, không xác định vị trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Vắng (tính từ): không người ở, không âm thanh, yên tĩnh.

    • Căn nhà vắng người. (Căn nhà không ai ở.)
    • Tiếng vắng lặng. (Âm thanh im ắng, không tiếng động.)
  • Lơ thơ (tính từ): thưa thớt, rải ráccó thể dùng để chỉ âm thanh hoặc hình ảnh không dày đặc.

    • Tiếng chim hót lơ thơ trong vườn. (Tiếng chim hót thưa thớt, không liên tục.)
  • Thoảng (tính từ, phó từ): nhẹ nhàng, nhanh chóng qua đi.

    • Hương hoa thoảng trong gió. (Mùi hương nhẹ, bay qua nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Thoảng qua: âm thanh hoặc cảm xúc nhẹ nhàng, nhanh chóng xuất hiện rồi biến mất.
  • Mơ hồ: không rõ ràng, khó nắm bắt.
  • Xa vọng: âm thanh đến từ nơi xa, nghe không .
Thành ngữ liên quan
  • Văng vắng như tiếng vọng: âm thanh nhỏ, lặp lại từ xa, như tiếng vọng trong hang động.
    • Tiếng gọi của anh ấy văng vắng như tiếng vọng trong thung lũng. (Âm thanh nhỏ, lặp lại, không nguồn gốc.)
văng vắng
Một con đường làng vắng vẻ và văng vắng.