vũ kịch

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại hình nghệ thuật sân khấu kết hợp giữa âm nhạc, múa kịch: " kịch" một thể loại biểu diễn, trong đó câu chuyện hoặc nội dung được truyền tải chủ yếu qua các động tác múa, cử chỉ nhạc nền, thường không lời thoại.
    • Tác phẩm sân khấu thuộc thể loại này: " kịch" cũng có thể chỉ một vở diễn cụ thể, như Hồ Thiên Nga hay Kẹp Hạt Dẻ.
dụ sử dụng
  • ( kịch yêu cầu người biểu diễn phải kỹ năng múa cao.)
  • ( ấy biểu diễn kịch chuyên nghiệp tại nhà hát.)
  • (Tác phẩm kịch ấy nội dung tình cảm sâu lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " kịch cổ điển": thể loại kịch theo truyền thống châu Âu, thường cốt truyện cổ tích kỹ thuật múa chuẩn mực.

    • kịch cổ điển thường được biểu diễn với trang phục lộng lẫy. (Loại kịch này tuân thủ các quy tắc nghệ thuật truyền thống.)
  • " kịch đương đại": thể loại kịch kết hợp yếu tố hiện đại, phá cách trong múa âm nhạc.

    • kịch đương đại thường thử nghiệm với các chủ đề xã hội. (Thể loại này mang tính sáng tạo không bó buộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Kịch múa (danh từ): hình thức sân khấu kết hợp kịch múa, tương tự như kịch nhưng ít nhấn mạnh vào kỹ thuật múa chuyên sâu.

    • Kịch múa dân gian thường lời thoại nhạc cụ truyền thống. (Khác với kịch, kịch múa có thể bao gồm lời nói.)
  • Ba- (danh từ): từ mượn từ tiếng Pháp (ballet), đồng nghĩa với kịch, nhưng thường dùng để chỉ thể loại kịch cổ điển châu Âu.

    • học ba- từ năm 5 tuổi. ( tập luyện kịch cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Múa kịch: loại hình nghệ thuật biểu diễn dùng múa để kể chuyện.
  • đạo kịch: sự kết hợp giữa đạo kịch nghệ.
Thành ngữ liên quan
  • kịch không lời: kịch diễn ra hoàn toàn bằng múa, không lời thoại.
    • kịch không lời giúp khán giả tập trung vào cảm xúc qua động tác. (Thể loại này nhấn mạnh vào ngôn ngữ cơ thể.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vũ kịch"

vũ kịch
Một ballerina biểu diễn trong vở vũ kịch trên sân khấu.