vũ phu

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đàn ông thô lỗ, cục cằn, hay dùng lực: " phu" chỉ người đàn ông hành vi thô bạo, thiếu văn hóa, thường giải quyết vấn đề bằng sức mạnh thể chất thay vì lẽ.
    • Người vợ chồng bạo lực: Trong ngữ cảnh gia đình, " phu" đặc biệt dùng để chỉ người chồng hành vi bạo hành thể xác hoặc tinh thần đối với vợ con.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất thô bạo, bạo lực: Dùng để mô tả hành vi hoặc thái độ của một người đàn ông thiếu tôn trọng, hay dùng lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hắn một tên phu, suốt ngày đánh đập vợ con. (Hắn người đàn ông thô bạo, thường xuyên bạo hành gia đình.)
    • Xã hội lên án những hành vi của kẻ phu. (Cộng đồng chỉ trích những người đàn ông hành vi bạo lực.)
  • Tính từ:

    • Thái độ phu của anh ta khiến mọi người sợ hãi. (Cách cư xử thô bạo của anh ta làm người khác khiếp sợ.)
    • Hành động phu không thể chấp nhận trong bất kỳ hoàn cảnh nào. (Hành vi bạo lực không bao giờ được dung thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " phu gia đình": người chồng hành vi bạo hành trong gia đình.

    • Luật pháp cần xử lý nghiêm các trường hợp phu gia đình. (Pháp luật phải trừng trị thích đáng những người chồng bạo hành.)
  • "tính phu": bản chất thô bạo, ưa dùng lực.

    • Tính phu của hắn xuất phát từ tuổi thơ bất hạnh. (Bản chất thô bạo của hắn bắt nguồn từ quá khứ đau khổ.)
Biến thể từ gần giống
  • phu (danh từ): cách nói cổ, ít dùng, cũng chỉ người đàn ông thô bạo.

    • Xưa kia, phu thường bị coi kẻ thiếu học thức. (Trong quá khứ, người thô bạo thường bị xem kém cỏi.)
  • Bạo lực (danh từ): hành vi dùng sức mạnh để cưỡng bức, gây tổn hại.

    • Bạo lực không phải cách giải quyết vấn đề. (Dùng sức mạnh không phải giải pháp đúng đắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thô bạo: hành vi cục cằn, thiếu tế nhị.
  • Hung hãn: tính cách dữ dằn, hay gây sự.
  • Bạo hành: hành vi gây tổn thương về thể xác hoặc tinh thần.
Thành ngữ liên quan
  • phu mất dạy: người đàn ông thô bạo giáo dục.
    • Kẻ phu mất dạy ấy đã bị hàng xóm tẩy chay. (Người đàn ông thô lỗ, vô học đó bị láng giềng xa lánh.)
vũ phu
Một người đàn ông vũ phu đang quát tháo vợ mình.