vơ vất

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sống lang thang, không ổn định, thiếu thốn: " vất" mô tả trạng thái cuộc sống bấp bênh, không nơi nương tựa, thường xuyên thiếu thốn về vật chất hoặc tinh thần.
    • Lơ lửng, không mục đích rõ ràng: " vất" cũng chỉ hành động hoặc trạng thái trôi nổi, không định hướng cụ thể, giống như "vất " (như từ điển Việt-Pháp đã ghi chú).
  2. Phó từ (trong cách dùng mở rộng):

    • Một cách bấp bênh, chật vật: Dùng để miêu tả hành động diễn ra trong hoàn cảnh khó khăn, không sự hỗ trợ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cuộc sống vất của những ngườigia cư thật đáng thương. (Cuộc sống lang thang, thiếu thốn của những người không nhà cửa khiến người ta xót xa.)
    • Anh ấy sống vất, hết chỗ nọ lại đến chỗ kia. (Anh ấy sống không ổn định, liên tục di chuyển không nơi cố định.)
  • Phó từ:

    • Họ phải kiếm sống vất qua ngày. (Họ phải làm việc một cách chật vật, bấp bênh để nuôi sống bản thân qua từng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống vất": cụm từ phổ biến chỉ lối sống không kế hoạch, phụ thuộc vào hoàn cảnh.

    • Sống vất không tương lai. (Lối sống bấp bênh không mang lại triển vọng tốt đẹp.)
  • "Đi vất": hành động đi lang thang không mục đích.

    • Anh ta đi vất khắp nơi để quên đi nỗi buồn. (Anh ta rong ruổi khắp nơi không định hướng để giải khuây.)
Biến thể từ gần giống
  • Vất (tính từ): trạng thái lơ lửng, không chỗ dựatừ đồng nghĩa hoàn toàn với " vất" trong nhiều ngữ cảnh.

    • cứ vất ngoài đường cả ngày. ( lang thang ngoài đường suốt ngày không mục đích.)
  • Vất vưởng (tính từ): tương tự nhưng nhấn mạnh sự đơn độc, lạc lõng.

    • Kẻ vất vưởng nơi đầu đường chợ. (Người sống lang thang, không nơi nương tựanhững nơi công cộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lang thang: đi từ nơi này sang nơi khác không mục đích.
  • Bấp bênh: không ổn định, dễ thay đổi.
  • Lênh đênh: trôi nổi, không nơi cố định (thường dùng cho cuộc sống).
Thành ngữ liên quan
  • vất như kẻ không nhà: sống không nơi nương tựa, thiếu thốn mọi thứ.
    • Sau khi mất nhà, anh ấy sống vất như kẻ không nhà. (Sau khi mất chỗ ở, anh ấy trở nên lang thang, không chốn dung thân.)
vơ vất
Một người đàn ông vơ vất sống trong căn phòng trọ nhỏ.