vạy

Định nghĩa
  1. Tính từ (cổ):
    • Cong, không thẳng: "vạy" chỉ trạng thái cong queo, uốn lượn, không thẳng thắn.
    • Quanh co, xảo trá: "vạy" dùng để chỉ tính cách hoặc hành vi lươn lẹo, không ngay thẳng, gian dối.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "cong, không thẳng":

    • Con đường vạy dẫn vào làng. (Con đường cong queo dẫn vào làng.)
    • Cây tre mọc vạy bên bờ sông. (Cây tre mọc cong queo bên bờ sông.)
  • Nghĩa "quanh co, xảo trá":

    • Lòng vạy khó tin được. (Lòng dạ xảo trá khó có thể tin tưởng.)
    • Hắn kẻ vạy, chuyên nói dối. (Hắn kẻ lươn lẹo, chuyên nói dối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vạy ": sự uốn cong, quanh co; cũng chỉ sự xảo trá, lừa lọc.

    • Chuyện vạy khó phân biệt thật giả. (Chuyện quanh co khó phân biệt thật giả.)
  • "vạy vạy": dạng lặp từ, nhấn mạnh tính cong queo hoặc xảo trá.

    • Anh ta đi đường vạy vạy, không chịu đi thẳng. (Anh ta đi đường cong queo, không chịu đi thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quanh co (tính từ): nhiều khúc ngoặt, không thẳnggần nghĩa với "vạy" ở nghĩa "cong".

    • Con suối chảy quanh co qua thung lũng. (Con suối chảy uốn lượn qua thung lũng.)
  • Xảo trá (tính từ): gian dối, lừa lọcgần nghĩa với "vạy" ở nghĩa "xảo trá".

    • Hành vi xảo trá bị xã hội lên án. (Hành vi gian dối bị xã hội lên án.)
Từ đồng nghĩa
  • Cong queo: không thẳng, uốn lượn.
  • Lươn lẹo: xảo trá, không chân thật.
  • Gian dối: không trung thực, lừa lọc.
Thành ngữ liên quan
  • "Vạy ngay, ngay vạy": nói về sự đảo lộn, lẫn lộn giữa đúng sai, thẳng thắn gian dối.
    • Đời lắm chuyện vạy ngay, ngay vạy, khó lòng phân biệt. (Cuộc đời nhiều chuyện đảo lộn giữa đúng sai, khó phân biệt rõ ràng.)
vạy
Đường làng uốn lượn theo một con vạy quanh đồi.