vấp váp

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự gặp khó khăn, trở ngại trong cuộc sống hoặc công việc: "vấp váp" chỉ những lúc gặp phải rắc rối, thất bại nhỏ, làm gián đoạn tiến trình hoặc gây ra sự bất lợi tạm thời.
    • Sự vấp ngã, sai sót trong hành động hoặc lời nói: "vấp váp" cũng dùng để mô tả những lỗi lầm, thiếu sót không mong muốn, thường mang tính chất nhẹ nhàng có thể khắc phục được.
  2. Động từ:

    • Gặp khó khăn, trở ngại: Diễn tả hành động hoặc trạng thái bị cản trở, không suôn sẻ.
    • Vấp ngã, mắc lỗi: Dùng để nói về việc mắc phải sai sót trong quá trình thực hiện điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong cuộc đời, ai cũng những lúc gặp vấp váp. (Ai cũng từng trải qua khó khăn, trở ngại.)
    • Bài thuyết trình của anh ấy vài vấp váp nhỏ. (Bài thuyết trình một vài sai sót không đáng kể.)
  • Động từ:

    • Dự án mới vấp váp ngay từ đầu thiếu kinh phí. (Dự án gặp trở ngại ngay từ giai đoạn đầu.)
    • ấy vấp váp vài lần khi đọc diễn văn. ( ấy mắc lỗi vài lần trong lúc đọc diễn văn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vấp váp trong học tập": gặp khó khăn, sai sót trong quá trình học.

    • Những vấp váp trong học tập bài học quý giá. (Những khó khăn khi học giúp ta rút kinh nghiệm.)
  • "vấp váp trên đường đời": những trở ngại, thử thách trong cuộc sống.

    • Anh ấy từng trải qua nhiều vấp váp trên đường đời nhưng vẫn kiên cường. (Anh ấy vượt qua nhiều khó khăn trong cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Vấp ngã (động từ): ngã do vướng chân, hoặc gặp thất bại.

    • Đừng sợ vấp ngã, hãy đứng dậy tiếp tục. (Đừng sợ thất bại, hãy tiếp tục cố gắng.)
  • Vướng mắc (danh từ): khó khăn, trở ngại làm chậm tiến độ.

    • Công việc còn nhiều vướng mắc chưa giải quyết được. (Công việc gặp nhiều khó khăn chưa xử lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Khó khăn: điều gây cản trở, không thuận lợi.
  • Trở ngại: chướng ngại vật, yếu tố cản bước.
  • Sai sót: lỗi lầm, thiếu chính xác.
Thành ngữ liên quan
  • Vấp váp người bạn đường: khó khăn, sai sót điều thường gặp trong cuộc sống, giúp ta trưởng thành.
    • Đừng nản lòng, vấp váp người bạn đường của mỗi người. (Đừng nản, khó khăn điều bình thường.)
vấp váp
Người học đọc vấp váp từng chữ trong cuốn sách mới.