vật phẩm

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật, sản phẩm cụ thể: "vật phẩm" chỉ một đồ vật, một món hàng, hoặc một sản phẩm hình dạng, kích thước xác định, được tạo ra hoặc tồn tại trong thực tế.
    • Hàng hóa, sản phẩm: "vật phẩm" thường được dùng để nói về các mặt hàng, sản phẩm trong thương mại, sản xuất, hoặc đời sống hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa hàng này bán nhiều vật phẩm lưu niệm. (Cửa hàng này cung cấp nhiều món đồ kỷ niệm khác nhau.)
    • Vật phẩm quý hiếm cần được bảo quản cẩn thận. (Những đồ vật giá trị cao hiếm cần được giữ gìn kỹ lưỡng.)
    • Anh ấy thu thập các vật phẩm cổ từ thời nhà . (Anh ấy sưu tập những món đồ cổ niên đại từ thời nhà .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vật phẩm địa phương": sản phẩm đặc trưng của một vùng miền.

    • Du khách thường mua vật phẩm địa phương làm quà. (Khách du lịch hay mua các sản phẩm đặc sản của vùng về làm quà tặng.)
  • "vật phẩm phong thủy": đồ vật được tin mang lại may mắn, tài lộc.

    • Ông ấy đặt một vật phẩm phong thủy trong phòng làm việc. (Ông ấy để một món đồ mang ý nghĩa phong thủy trong phòng làm việc để cầu may.)
Biến thể từ gần giống
  • Vật (danh từ): đồ vật, sự vật nói chung.

    • Vật này rất nặng. (Đồ này trọng lượng lớn.)
  • Phẩm (danh từ): hàng hóa, sản phẩm (thường dùng trong từ ghép như "hàng phẩm").

    • Phẩm chất của sản phẩm rất tốt. (Chất lượng của mặt hàng này rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồ vật: vật dụng cụ thể, hình dạng.
  • Sản phẩm: kết quả của quá trình sản xuất hoặc chế tạo.
  • Hàng hóa: sản phẩm được mua bán trên thị trường.
Thành ngữ liên quan
  • Vật phẩm vô giá: đồ vật giá trị tinh thần hoặc vật chất rất cao, không thể đo đếm được.
    • Bức tranh cổ vật phẩm vô giá của gia đình. (Bức tranh cổ giá trị lớn về mặt lịch sử tình cảm, không thể định giá được.)
vật phẩm
Một người nông dân đang trưng bày các vật phẩm địa phương tại một phiên chợ.