vọi

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dấu hiệu, điềm báo: "vọi" chỉ những dấu hiệu tự nhiên cho thấy một sự việc sắp xảy ra, thường dùng trong ngữ cảnh dự đoán thời tiết.
    • dụ: Coi vọi trời sắp mưa đến nơi rồi. (Nhìn những dấu hiệu cho thấy trời sắp mưa.)
  2. Tính từ:

    • Rất (cao), rất (xa): "vọi" được dùng để nhấn mạnh mức độ cao hoặc xa một cách vượt trội, thường xuất hiện trong các cụm từ như "cao vọi", "xa vọi".
    • dụ: Cao vọi (rất cao), xa vọi (rất xa).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhìn vọi ngoài trời, tôi biết sắp bão. (Nhìn những dấu hiệu bên ngoài, tôi biết sắp bão.)
    • Vọi cho thấy mùa màng năm nay sẽ tốt. (Những dấu hiệu tự nhiên báo hiệu mùa màng năm nay thuận lợi.)
  • Tính từ:

    • Ngọn núi cao vọi ấy khó leo lắm. (Ngọn núi rất cao ấy khó leo lắm.)
    • Anh ấy đứng xa vọi, tôi không thấy mặt. (Anh ấy đứng rất xa, tôi không thấy mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vọi vọi" (dạng láy, nghĩa mạnh hơn): rất rất (cao), rất rất (xa).
    • Đỉnh núi vọi vọi ẩn trong mây. (Đỉnh núi rất rất cao, ẩn trong mây.)
    • Con đường kéo dài vọi vọi đến chân trời. (Con đường kéo dài rất rất xa đến chân trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Vòi (danh từ): bộ phận dài, mềm của một số động vật hoặc vật dụng (không liên quan đến nghĩa của "vọi").
  • Vời (động từ): với tay lấy, hoặc xa vời (có nghĩa tương tự "xa vọi").
    • Xa vời (rất xa, khó với tới).
Từ đồng nghĩa
  • Điềm (danh từ): dấu hiệu báo trước điều tốt hoặc xấu.
    • Điềm báo (dấu hiệu dự đoán).
  • Cao chót vót (tính từ): rất cao, cao vượt trội.
    • Ngọn tháp cao chót vót. (Ngọn tháp rất cao.)
  • Xa tít (tính từ): rất xa, xa tầm nhìn.
    • Con tàu đã đi xa tít. (Con tàu đã đi rất xa.)
Thành ngữ liên quan
  • Cao vọi, xa vọi: cụm từ nhấn mạnh sự xa xôi, cao lớn.
    • Tình yêu của họ xa vọi như vì sao. (Tình yêu của họ rất xa xôi, khó với tới.)
vọi
Trên bầu trời, những đám mây đen kéo đến là vọi trời sắp mưa.