vớt
Danh từ:
- Vật có hình cong, lõm ở giữa: Một dụng cụ thường bằng kim loại hoặc nhựa, dùng để hỗ trợ gót chân khi xỏ vào giày, dép.
Động từ:
- Lấy vật từ dưới nước lên: Hành động dùng dụng cụ (như vợt, rổ) hoặc tay để đưa một vật đang chìm hoặc nổi trong nước lên bờ.
- Cho đỗ/đạt trong kỳ thi một cách khoan hồng: Hành động của giám khảo hoặc hội đồng thi khi chấp nhận cho một thí sinh đỗ dù điểm số chưa hoàn toàn đạt chuẩn, thường do có số điểm gần sát hoặc vì một số tiêu chí đặc biệt.
- Thêm vào một cách gượng gạo, cố tình: Hành động nói thêm, làm thêm một điều gì đó không thật sự cần thiết hoặc có phần gượng ép.
Danh từ:
- Dùng cái vớt để xỏ giày cho dễ.
- Gót chân bị đau, anh ấy phải dùng vớt mỗi khi đi giày.
Động từ (Nghĩa 1 - Lấy từ dưới nước):
- Người dân ra sông vớt bèo về nuôi lợn.
- Lực lượng cứu hộ đã nỗ lực vớt nạn nhân chết đuối lên thuyền.
Động từ (Nghĩa 2 - Cho đỗ thi):
- Hội đồng chấm thi quyết định vớt thêm vài thí sinh có điểm sát với chuẩn.
- Anh ấy may mắn được vớt ở kỳ thi tuyển sinh đại học.
Động từ (Nghĩa 3 - Thêm vào gượng gạo):
- Bài phát biểu đã dài, đừng nói vớt thêm làm gì.
- Công việc cơ bản đã xong, anh ta cứ làm vớt thêm vài chi tiết không cần thiết.
"Vớt vát": Cố gắng thu lại, cứu vãn một chút ít từ một tình thế thua lỗ, mất mát lớn.
- Cửa hàng đang bán thanh lý để vớt vát vốn.
- Sau thất bại, anh ấy chỉ còn biết vớt vát chút danh dự.
"Vớt đồ thừa": Nhận lấy hoặc giành lấy phần còn sót lại, phần không còn giá trị cao sau khi người khác đã lựa chọn.
- Đến muộn, cậu ấy chỉ còn nước vớt đồ thừa của người khác.
Vớt bắt (động từ): Hành động vớt và bắt lấy, thường dùng cho vật di chuyển trong nước.
- Vớt bắt tôm tép ở mương.
Vớt cá (cụm danh từ): Chỉ công việc hoặc hành động thu hoạch cá từ ao, hồ sau khi tháo nước.
- Vớt (nghĩa 1): Vớt lên, trục vớt, vớt bắt.
- Vớt (nghĩa 2): Cứu vớt (trong thi cử), cho đỗ khoan hồng, nâng điểm.
- Vớt (nghĩa 3): Thêm thắt, nói thêm, làm cho có.
Vớt lên: Hành động đưa từ dưới nước lên một cách trực tiếp.
- Chiếc thuyền bị đắm đã được vớt lên từ đáy biển.
Vớt được: May mắn tìm thấy hoặc thu được (thường là cơ hội, món hời).
- Anh ta vớt được một hợp đồng lớn nhờ sự giới thiệu.
"Vớ bạc cạ": May mắn bất ngờ nhặt được của rơi hoặc gặp được điều lợi nhỏ.
- Đi chơi mà vớ bạc cạ được món hời.
"Chết đuối vớ được cọc": Trong lúc nguy nan, tuyệt vọng lại tìm thấy chỗ bám víu, hy vọng cứu giúp (nghĩa bóng).
- Công ty sắp phá sản, may mà vớ được nhà đầu tư, đúng là chết đuối vớ được cọc.
- 1 dt. Vật có hình hơi cong và lõm ở giữa để chịu lực ở gót chân khi xỏ chân vào giày.
- 2 1. đgt. Lấy, đem từ dưới nước lên: vớt bèo vớt người chết chìm. 2. Cho đỗ, đạt mặc dù có thiếu điểm một chút, tuỳ theo yêu cầu của từng kì thi: đỗ vớt vớt mấy thí sinh. 3. Cố thêm điều gì đó: nói vớt làm vớt.