vở

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập giấy gồm nhiều tờ đóng lại để viết, vẽ: "vở" chỉ một quyển sách mỏng, chưa in nội dung, dùng cho học sinh, sinh viên ghi chép hoặc làm bài tập.
    • Kịch bản cho diễn viên trên sân khấu: "vở" còn chỉ một tác phẩm kịch hoặc tuồng được biểu diễn trọn vẹn.
    • Chỗ lõm vàobờ sông: "vở" (theo từ điển Việt – Pháp) phần đất bị nước xói lở, tạo thành chỗ lõmbờ sông.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "tập giấy để viết":

    • Em mua một quyển vở mới để ghi chép bài học. (Em mua một tập giấy trắng đóng lại để viết bài.)
    • giáo yêu cầu học sinh mang vở bài tập đến lớp. ( giáo bảo học sinh mang tập giấy làm bài tập theo.)
  • Nghĩa "kịch bản":

    • Gánh hát ấy đã đi diễn năm vở. (Đoàn kịch đó đã biểu diễn năm tác phẩm kịch khác nhau.)
    • Vở kịch này rất nổi tiếng. (Tác phẩm sân khấu này được nhiều người biết đến.)
  • Nghĩa "chỗ lõm bờ sông" (ít dùng):

    • Con sông nhiều vở do nước chảy mạnh. (Bờ sông nhiều chỗ lõm bị nước xói mòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vở kịch": tác phẩm sân khấu hoàn chỉnh.
    • Nhà viết kịch đã hoàn thành vở kịch mới. (Tác giả đã viết xong một tác phẩm sân khấu.)
  • "vở bài tập": tập giấy in sẵn bài tập để học sinh làm.
    • Học sinh nộp vở bài tập cho giáo viên. (Học sinh đưa tập giấy làm bài tập cho thầy .)
  • "vở lở": chỗ bờ sông bị sạt lở.
    • Vùng này thường xảy ra vở lở vào mùa mưa. (Khu vực này hay hiện tượng bờ sông bị xói lở.)
Biến thể từ gần giống
  • Vở lòng (danh từ): tập giấy dùng để tập viết chữ cho trẻ em mới học.
    • tập viết trên vở lòng. (Trẻ em mới học viết dùng tập giấy đặc biệt này.)
  • Vở nháp (danh từ): tập giấy dùng để viết thử, tính toán trước khi chép vào vở chính.
    • Anh ấy ghi ý tưởng vào vở nháp. (Anh ấy viết tạm các ý tưởng vào tập giấy nháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tập (danh từ): quyển vở, thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
    • Tập vở này rất đẹp. (Quyển vở này thiết kế đẹp.)
  • Sổ (danh từ): tập giấy đóng lại để ghi chép, thường dùng cho người lớn.
    • Sổ tay ghi lại những điều quan trọng. (Cuốn sổ nhỏ dùng để ghi chép.)
Thành ngữ liên quan
  • Vở sạch chữ đẹp: phong trào rèn luyện viết chữ đẹp giữ gìn vở sạch sẽ.
    • Trường em phát động phong trào vở sạch chữ đẹp. (Nhà trường khuyến khích học sinh viết chữ đẹp giữ vở sạch.)
vở
Một học sinh viết bài vào vở trên bàn học.