vagary

/'veigəri/
Học thuật
Thân thiện
vagary

The weather's vagary brought sudden sunshine after a morning of heavy rain.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thay đổi bất thường, không thể đoán trước: Chỉ một sự thay đổi đột ngột, kỳ lạ hoặc không thể giải thích được trong một tình huống, hành vi, hoặc ý kiến.
    • Tính khí thất thường: Chỉ sự thay đổi tâm trạng hoặc ý nghĩ một cách đột ngột khó hiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The vagaries of fashion make it hard to predict next year's trends. (Những sự thay đổi bất thường của thời trang khiến việc dự đoán xu hướng năm sau trở nên khó khăn.)
    • Farmers must cope with the vagaries of the weather. (Nông dân phải đối phó với những sự thay đổi thất thường của thời tiết.)
    • She was tired of the vagaries of his mind. ( ấy mệt mỏi với tính khí bất thường của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the vagaries of fortune/life": những sự thăng trầm, biến cố bất ngờ của số phận/cuộc sống.

    • The novel explores the vagaries of human fortune. (Cuốn tiểu thuyết khám phá những biến cố bất ngờ trong vận mệnh con người.)
  • "to be subject to the vagaries of...": chịu sự chi phối bởi những thay đổi thất thường của...

    • The economy is subject to the vagaries of the global market. (Nền kinh tế chịu sự chi phối bởi những biến động thất thường của thị trường toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vagarious (adj, hiếm): tính chất thất thường, hay thay đổi.
  • Caprice (n): ý thích nhất thời, sự bốc đồng. (Từ gần nghĩa, nhưng thường nhấn mạnh vào sự thay đổi do ý thích cá nhân hơn tính chất khách quan, bất ngờ của "vagary").
Từ đồng nghĩa
  • Whim: ý thích bất chợt.
  • Fluctuation: sự dao động, biến động.
  • Quirk: sự kỳ quặc, nét đặc biệt khác thường.
Thành ngữ liên quan
  • The vagaries of chance: Sự may rủi bất ngờ, không thể lường trước.
    • Success in this business often depends on the vagaries of chance. (Thành công trong ngành kinh doanh này thường phụ thuộc vào sự may rủi bất ngờ.)
vagary

The weather's vagary brought sudden sunshine after a morning of heavy rain.

danh từ
  1. tính bất thường, tính hay thay đổi; cử chỉ bất thường
    • the vagaries of fashion
      những sự thay đổi bất thường của thời trang
    • the vagaries of the mind
      những sự thay đổi ý kiến đột nghột; tính khí bất thường