vainly

/'veinli/
Học thuật
Thân thiện
vainly

He searched vainly for his keys in the cluttered room.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách vô ích, không kết quả: Dùng để mô tả một hành động được thực hiện nhưng không đạt được mục đích mong muốn.
    • Một cách hão huyền, kiêu ngạo: Dùng để mô tả một hành động hoặc thái độ thể hiện sự tự phụ, quá tự tin vào bản thân một cách không thực tế.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa vô ích):

    • He searched vainly for his lost keys. (Anh ấy tìm kiếm chìa khóa đã mất một cách vô ích.)
    • The doctors tried vainly to save the patient. (Các bác sĩ đã cố gắng cứu bệnh nhân một cách vô hiệu.)
  • Phó từ (nghĩa hão huyền):

    • He vainly believed he could win without any practice. (Hắn ta hão huyền tin rằng mình có thể thắng không cần luyện tập.)
    • She vainly boasted about her connections. ( ta tự đắc khoe khoang về các mối quan hệ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in vain": Cụm từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa "vô ích". "Vainly" thường trạng từ tương đương.

    • All our efforts were in vain. = We tried vainly. (Mọi nỗ lực của chúng tôi đều vô ích.)
  • Dùng trong văn viết trang trọng: "Vainly" thường xuất hiện trong văn chương hoặc văn phong trang trọng hơn trong hội thoại hàng ngày.

Biến thể từ gần giống
  • Vain (tính từ):
    • Vô ích, không kết quả: a vain attempt (một nỗ lực vô ích).
    • Tự phụ, kiêu ngạo: a vain person (một người tự phụ).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa vô ích: Futilely, uselessly, unsuccessfully, to no avail.
  • Nghĩa kiêu ngạo: Arrogantly, conceitedly, pompously.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "vainly" đây một trạng từ.)

Thành ngữ liên quan
  • In vain: Vô ích, không kết quả.

    • He waited in vain for a reply that never came. (Anh ta chờ đợi một cáchvọng một lời hồi đáp không bao giờ tới.)
  • Take someone's name in vain: Nhắc đến tên ai một cách bất kính, thường trong ngữ cảnh tôn giáo ( dụ: "You shall not take the name of the Lord your God in vain" - Ngươi không được nhân danh Chúa một cách bất kính).

    • I heard you taking my name in vain during the argument. (Tôi nghe thấy anh nhắc đến tên tôi một cách khinh miệt trong cuộc tranh cãi.)
vainly

He searched vainly for his keys in the cluttered room.

phó từ
  1. vô ích, không hiệu quả
  2. hão, hão huyền
  3. tự phụ, tự đắc

Từ có nhắc đến "vainly"