vainly

/'veinli/
phó từ
  1. vô ích, không hiệu quả
  2. hão, hão huyền
  3. tự phụ, tự đắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vainly"

vainly
He searched vainly for his keys in the cluttered room.