validatory
Định nghĩa
Tính từ: Có tính chất xác nhận, chứng thực hoặc củng cố tính hợp lệ, đúng đắn của một điều gì đó; mang tính hỗ trợ hoặc bổ trợ cho một bằng chứng hoặc lập luận.
Ví dụ sử dụng
- (Luật sư đã trình bày các tài liệu mang tính chứng thực để củng cố vụ án.)
- (Lời khai của cô ấy có tính xác nhận, cung cấp mắt xích còn thiếu trong cuộc điều tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
"validatory evidence": bằng chứng hỗ trợ, bổ sung cho bằng chứng chính.
- The police found validatory evidence that matched the suspect's alibi. (Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng hỗ trợ phù hợp với chứng cứ ngoại phạm của nghi phạm.)
"validatory argument": lập luận củng cố tính hợp lý.
- The professor offered a validatory argument to prove his theory. (Giáo sư đưa ra một lập luận củng cố để chứng minh lý thuyết của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Validate (động từ): xác nhận, chứng thực, làm cho hợp lệ.
- You need to validate your ticket before boarding. (Bạn cần xác nhận vé trước khi lên tàu.)
- Validation (danh từ): sự xác nhận, chứng thực.
- The validation of the results took several days. (Việc xác nhận kết quả mất vài ngày.)
- Valid (tính từ): hợp lệ, có giá trị.
- This passport is still valid for two more years. (Hộ chiếu này vẫn còn hiệu lực thêm hai năm nữa.)
Từ đồng nghĩa
- Confirmatory: có tính xác nhận, khẳng định.
- Corroborative: mang tính chứng thực, hỗ trợ (thường dùng cho bằng chứng).
- Supportive: hỗ trợ, ủng hộ (trong ngữ cảnh chứng minh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Validate against: xác nhận dựa trên một tiêu chuẩn hoặc dữ liệu khác.
- The software was validated against industry standards. (Phần mềm đã được xác nhận dựa trên các tiêu chuẩn ngành.)
Thành ngữ liên quan
- To bear out: chứng minh là đúng, xác nhận (thường dùng trong văn viết trang trọng).
- The later events bore out his predictions. (Các sự kiện sau đó đã chứng minh dự đoán của ông ấy là đúng.)