value-added tax

Định nghĩa

Danh từ:
- Thuế giá trị gia tăng: "value-added tax" một loại thuế đánh vào phần chênh lệch giữa giá bán của hàng hóa trước thuế chi phí sản xuất của . Thuế này được áp dụngnhiều giai đoạn trong chuỗi sản xuất phân phối, người tiêu dùng cuối cùng chịu toàn bộ khoản thuế này.

dụ sử dụng
  • (Nhiều quốc gia áp đặt thuế giá trị gia tăng lên hàng hóa dịch vụ.)
  • (Thuế giá trị gia tăng được bao gồm trong giá cuối cùng của sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to calculate value-added tax": tính thuế giá trị gia tăng.
    Businesses must calculate value-added tax on each sale. (Các doanh nghiệp phải tính thuế giá trị gia tăng trên mỗi giao dịch bán hàng.)

  • "value-added tax rate": thuế suất giá trị gia tăng.
    The standard value-added tax rate is 10% in this country. (Thuế suất giá trị gia tăng tiêu chuẩn 10% ở quốc gia này.)

Biến thể từ gần giống
  • VAT (viết tắt): thuế giá trị gia tăng (viết tắt phổ biến). (Hóa đơn thể hiện số tiền thuế GTGT.)
Từ đồng nghĩa
  • Goods and services tax (GST): thuế hàng hóa dịch vụ (một loại thuế tương tự, thường dùngmột số quốc gia như Canada, Úc).
  • Sales tax: thuế doanh thu (thường chỉ áp dụngkhâu bán lẻ, khác với VAT áp dụngnhiều giai đoạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "value-added tax", nhưng có thể dùng: : áp thuế giá trị gia tăng. (Chính phủ áp thuế giá trị gia tăng lên hầu hết hàng tiêu dùng.)
Thành ngữ liên quan
  • "to be subject to value-added tax": chịu thuế giá trị gia tăng. (Các mặt hàng xa xỉ thường chịu thuế giá trị gia tăng cao hơn.)
value-added tax
A customer pays the value-added tax on a new book purchase.