varicocele

Định nghĩa

Danh từ: Giãn tĩnh mạch thừng tinh: "varicocele" chỉ tình trạng giãn nở bất thường của các tĩnh mạch trong thừng tinh, thường xảy ratinh hoàn.

dụ sử dụng
  • (Giãn tĩnh mạch thừng tinh có thể gây đau hoặc khó chịubìu.)
  • (Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị giãn tĩnh mạch thừng tinh sau khi siêu âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Varicocele repair": phẫu thuật sửa chữa giãn tĩnh mạch thừng tinh.

    • Varicocele repair is often recommended to improve fertility. (Phẫu thuật sửa chữa giãn tĩnh mạch thừng tinh thường được khuyến nghị để cải thiện khả năng sinh sản.)
  • "Varicocele grade": mức độ giãn tĩnh mạch thừng tinh.

    • The varicocele grade helps determine the treatment approach. (Mức độ giãn tĩnh mạch thừng tinh giúp xác định phương pháp điều trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Varicose (adj): giãn tĩnh mạch (dùng chung cho các tĩnh mạch khác).

    • Varicose veins are common in the legs. (Giãn tĩnh mạch thường xảy rachân.)
  • Varicocelectomy (n): phẫu thuật cắt bỏ giãn tĩnh mạch thừng tinh.

    • The patient underwent a varicocelectomy to relieve symptoms. (Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ giãn tĩnh mạch thừng tinh để giảm triệu chứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Scrotal varicose veins: giãn tĩnh mạch bìu (mô tả tương tự).
  • Spermatic cord varicosity: giãn tĩnh mạch thừng tinh (thuật ngữ chuyên môn).
Các cụm từ liên quan
  • Varicocele formation: hình thành giãn tĩnh mạch thừng tinh.

    • Varicocele formation is often linked to venous valve failure. (Sự hình thành giãn tĩnh mạch thừng tinh thường liên quan đến suy van tĩnh mạch.)
  • Varicocele treatment: điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh.

    • Varicocele treatment options include surgery or embolization. (Các lựa chọn điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh bao gồm phẫu thuật hoặc thuyên tắc mạch.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho từ này, đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.
varicocele
A doctor uses an ultrasound machine to examine a patient for a varicocele.