variegated horsetail

Định nghĩa

Danh từ: Variegated horsetail (cây Mộc tặc đa sắc) một loài thực vật thuộc chi Equisetum, tên khoa học Equisetum variegatum. Loài này phân bốBắc Mỹ (Canada, Greenland) Bắc/Trung Âu. Tên gọi "variegated" (đa sắc) ám chỉ thân cây các dải màu xanh lục trắng hoặc vàng xen kẽ.

dụ sử dụng
  • (Cây Mộc tặc đa sắc mọccác vùng đất cát ẩm ướt khắp các khu vực phía bắc.)
  • (Các nhà thực vật học nghiên cứu cây Mộc tặc đa sắc cấu trúc sinh sản độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "variegated horsetail" trong phân loại học: Đây tên gọi phổ biến dùng để phân biệt loài này với các loài Mộc tặc khác như (Mộc tặc đồng) hay (Mộc tặc mùa đông).
Biến thể từ gần giống
  • Horsetail: Danh từ chung chỉ chi thực vật .
  • Variegation: Danh từ chỉ hiện tượng nhiều màu sắc khác nhau trên thực vật.
Từ đồng nghĩa
  • : Tên khoa học.
  • Mộc tặc đa sắc: Tên gọi tiếng Việt tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • Northern horsetail: Tên gọi khác của loài này trong một số tài liệu.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến variegated horsetail đây thuật ngữ thực vật học chuyên ngành.

variegated horsetail
A variegated horsetail grows near the edge of a clear forest stream.