vena brachiocephalica

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tĩnh mạch cánh tay đầu: "vena brachiocephalica" một danh từ giải phẫu học, chỉ các tĩnh mạch lớn được hình thành do sự hợp nhất của tĩnh mạch cảnh trong (internal jugular vein) tĩnh mạch dưới đòn (subclavian vein). hai tĩnh mạch này: một bên trái một bên phải, chúng hợp nhất với nhau để tạo thành tĩnh mạch chủ trên (superior vena cava), đưa máu từ đầu, cổ, cánh tay phần trên của cơ thể về tim.
dụ sử dụng
  • (Tĩnh mạch cánh tay đầu một tĩnh mạch chính dẫn máu từ đầu, cổ chi trên.)
  • (Trong lớp giải phẫu, chúng tôi đã học cách tĩnh mạch cánh tay đầu trái phải hợp nhất để tạo thành tĩnh mạch chủ trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vena brachiocephalica dextra": tĩnh mạch cánh tay đầu phải.

    • The vena brachiocephalica dextra is shorter than the left one. (Tĩnh mạch cánh tay đầu phải ngắn hơn tĩnh mạch bên trái.)
  • "vena brachiocephalica sinistra": tĩnh mạch cánh tay đầu trái.

    • The vena brachiocephalica sinistra crosses the midline to join the right one. (Tĩnh mạch cánh tay đầu trái bắt qua đường giữa để hợp nhất với tĩnh mạch bên phải.)
Biến thể từ gần giống
  • Vena (danh từ): tĩnh mạch.

    • Vena is the Latin word for vein. (Vena từ Latin có nghĩa tĩnh mạch.)
  • Brachiocephalic (tính từ): liên quan đến cánh tay đầu.

    • The brachiocephalic trunk is an artery, not a vein. (Thân cánh tay đầu một động mạch, không phải tĩnh mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Tĩnh mạch vô danh (innominate vein): đây tên gọi ít phổ biến hơn của vena brachiocephalica.
    • The innominate vein is another term for the brachiocephalic vein. (Tĩnh mạch vô danh một thuật ngữ khác cho tĩnh mạch cánh tay đầu.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs liên quan đến thuật ngữ giải phẫu này.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ liên quan đến thuật ngữ giải phẫu này.)
vena brachiocephalica
The diagram clearly labels the vena brachiocephalica in the human circulatory system.