vena lacrimalis

Định nghĩa

Danh từ: Tĩnh mạch lệ (vena lacrimalis) một tĩnh mạch nhỏ trong cơ thể người, chức năng dẫn máu từ tuyến lệ (tuyến sản xuất nước mắt) đổ vào tĩnh mạch mắt trên (superior ophthalmic vein).

dụ sử dụng
  • (Tĩnh mạch lệ dẫn máu từ tuyến lệ.)
  • (Trong lớp giải phẫu, chúng tôi đã học về tĩnh mạch lệ như một phần của hệ thống tĩnh mạch hốc mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vena lacrimalis" thường được nhắc đến trong các văn bản y khoa hoặc giải phẫu học khi mô tả hệ thống tĩnh mạch vùng mắt.
    • The vena lacrimalis is a tributary of the superior ophthalmic vein. (Tĩnh mạch lệ một nhánh của tĩnh mạch mắt trên.)
Biến thể từ gần giống
  • Lacrimal (tính từ): thuộc về nước mắt hoặc tuyến lệ.
    • The lacrimal gland produces tears. (Tuyến lệ sản xuất nước mắt.)
  • Lacrimal bone (danh từ): xương lệ (một xương nhỏ trong hốc mắt).
Từ đồng nghĩa
  • Tĩnh mạch tuyến lệ: tên gọi khác trong tiếng Việt cho "vena lacrimalis".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây thuật ngữ giải phẫu học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "vena lacrimalis".
vena lacrimalis
A diagram shows the vena lacrimalis near the human eye.