vena pulmonalis

Định nghĩa

Danh từ: Tĩnh mạch phổi (số nhiều: venae pulmonales). Đây một thuật ngữ giải phẫu học, chỉ bất kỳ một trong bốn tĩnh mạch chức năng vận chuyển máu giàu oxy (máu động mạch) từ phổi về tâm nhĩ trái của tim.

dụ sử dụng
  • (Tĩnh mạch phổi mang máu giàu oxy từ phổi đến tim.)
  • ( bốn tĩnh mạch phổi trong cơ thể con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vena pulmonalis dextra": tĩnh mạch phổi phải.
    • The right vena pulmonalis drains blood from the right lung. (Tĩnh mạch phổi phải dẫn máu từ phổi phải.)
  • "Vena pulmonalis sinistra": tĩnh mạch phổi trái.
    • The left vena pulmonalis drains blood from the left lung. (Tĩnh mạch phổi trái dẫn máu từ phổi trái.)
  • "Ostium venae pulmonalis": lỗ tĩnh mạch phổi (nơi tĩnh mạch đổ vào tim).
Biến thể từ gần giống
  • Vena (danh từ): tĩnh mạch (số ít).
    • The vena is a blood vessel that carries blood toward the heart. (Tĩnh mạch mạch máu đưa máu về tim.)
  • Pulmonalis (tính từ): thuộc về phổi.
    • The pulmonalis circulation is essential for gas exchange. (Tuần hoàn phổi rất quan trọng cho việc trao đổi khí.)
Từ đồng nghĩa
  • Tĩnh mạch phổi: cách gọi thông thường trong tiếng Việt.
  • Pulmonary vein (tiếng Anh): từ đồng nghĩa phổ biến.
Các cụm từ liên quan
  • Vena pulmonalis superior: tĩnh mạch phổi trên.
    • The superior vena pulmonalis drains the upper part of the lung. (Tĩnh mạch phổi trên dẫn máu từ phần trên của phổi.)
  • Vena pulmonalis inferior: tĩnh mạch phổi dưới.
    • The inferior vena pulmonalis drains the lower part of the lung. (Tĩnh mạch phổi dưới dẫn máu từ phần dưới của phổi.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ giải phẫu này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vena pulmonalis"

vena pulmonalis
The diagram shows the vena pulmonalis carrying oxygen-rich blood to the heart.