versus

/'və:səs/
Học thuật
Thân thiện
versus

Two chess players sit opposite each other in a versus match.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • Chống lại, đối đầu với: Dùng để chỉ hai bên đối lập trong một cuộc thi đấu, tranh tài, hoặc một vụ kiện tụng pháp .
    • So với, đối lập với: Dùng để so sánh, đặt hai lựa chọn, ý tưởng, hoặc tình huống đối lập nhau.
dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • The big match tonight is England versus Argentina. (Trận đấu lớn tối nay đội Anh đấu với đội Argentina.)
    • It was a case of free trade versus protectionism in the debate. (Đó một cuộc tranh luận giữa thương mại tự do so với chủ nghĩa bảo hộ.)
    • The court case is known as "Smith versus Jones". (Vụ kiện được biết đến với tên "Smith kiện Jones".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tiêu đề hoặc nhãn: Thường được viết tắt "vs." hoặc "v." để chỉ sự đối đầu, đặc biệt trong thể thao hoặc pháp .
    • Tonight's debate: Economic growth vs. environmental protection. (Cuộc tranh luận tối nay: Tăng trưởng kinh tế so với bảo vệ môi trường.)
    • See the chart for a comparison of efficacy: Drug A v. Drug B. (Xem biểu đồ để so sánh hiệu quả: Thuốc A so với Thuốc B.)
Biến thể từ gần giống
  • Against (giới từ): Chống lại, đối đầu với. (Từ đồng nghĩa phổ biến, ít trang trọng hơn "versus" trong ngữ cảnh thể thao).
    • Manchester United played against Liverpool. (Manchester United đã thi đấu chống lại Liverpool.)
Từ đồng nghĩa
  • Against: chống lại.
  • Opposed to: đối lập với.
  • In contrast to: trái ngược với.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho giới từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "versus".

versus

Two chess players sit opposite each other in a versus match.

giới từ ((viết tắt) v.)
  1. chống, chống lại, đấu với
    • Robinson versus Brown
      (pháp ) -bin-xơn kiện chống lại Brao
    • Arsenal versus Manchester City
      (thể dục,thể thao) đội ác--nơn đấu với đội thành Man-si-xtơ