versus

/'və:səs/
giới từ ((viết tắt) v.)
  1. chống, chống lại, đấu với
    • Robinson versus Brown
      (pháp ) -bin-xơn kiện chống lại Brao
    • Arsenal versus Manchester City
      (thể dục,thể thao) đội ác--nơn đấu với đội thành Man-si-xtơ
versus
Two chess players sit opposite each other in a versus match.