vertueusement

phó từ
  1. đức, đức hạnh, đức độ
    • Vivre vertueusement
      sống đức
  2. tiết hạnh, (một cách) trong trắng
  3. (thân mật, mỉa) cẩn thận, tin tưởng
    • Suivre vertueusement les modes les plus ridicules
      theo một cách tin tưởng những mốt hết sức lố lăng
vertueusement
Elle vit vertueusement en aidant ses voisins chaque jour.