vespula

Định nghĩa

Danh từ: Vespula một chi (genus) trong họ ong bắp cày, thường được coi một phân chi của chi Vespa (ong vò vẽ). Đây các loài ong bắp cày xã hội, sống thành bầy đàn xây tổ.

dụ sử dụng
  • (Vespula is a common genus of wasps in temperate regions.)
  • (Species of the genus Vespula often build their nests underground.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vespula vulgaris": tên khoa học của loài ong bắp cày thông thường (common wasp).
    • Vespula vulgaris loài ong bắp cày gây phiền toái cho con người vào mùa . (Vespula vulgaris is the wasp species that bothers humans in summer.)
Biến thể từ gần giống
  • Vespa (danh từ): chi ong vò vẽ, lớn hơn hung dữ hơn .
    • Vespa khác với Vespula ở kích thước lớn hơn tập tính làm tổ trên cao. (Vespa differs from Vespula in its larger size and nesting habits.)
Từ đồng nghĩa
  • Ong bắp cày xã hội: cách gọi chung cho các loài ong bắp cày sống thành xã hội, bao gồm cả .
  • Ong bắp cày vàng: tên gọi dân gian cho một số loài màu vàng đen.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến từ Vespula trong tiếng Anh.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ Vespula trong tiếng Anh.

vespula
A vespula wasp builds its nest under the eaves of a house.