vexant

tính từ
  1. làm mất lòng, làm phật ý
    • Propos vexant
      lời nói làm mất lòng
  2. (làm) bực mình
    • Nous avons raté le train, c'est vexant!
      chúng ta nhỡ mất chuyến xe lửa thật là bực mình
vexant
Nous avons raté le train, c'est vexant!