vexant

Học thuật
Thân thiện
vexant

Nous avons raté le train, c'est vexant!

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm mất lòng, làm phật ý: "vexant" mô tả điều đó gây ra sự khó chịu, bực bội hoặc xúc phạm đến lòng tự trọng hoặc cảm xúc của một người.
    • (Làm) bực mình, tức tối: "vexant" cũng có nghĩagây ra cảm giác bực bội, khó chịu một sự thất bại, trở ngại hoặc điều không như ý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a tenu des propos vexants à mon égard. (Anh ấy đã nói những lời làm tôi mất lòng.)
    • Une remarque vexante peut blesser profondément. (Một nhận xét làm phật ý có thể làm tổn thương sâu sắc.)
    • C'est vexant de se tromper aussi bêtement. (Thật là bực mình khi mắc lỗi ngớ ngẩn như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Particulièrement vexant": đặc biệt bực mình, đặc biệt làm mất lòng.

    • Son refus catégorique fut particulièrement vexant. (Sự từ chối dứt khoát của anh ta thật đặc biệt làm mất lòng.)
  • "Trouver quelque chose vexant": cảm thấy điều đóbực mình/làm mất lòng.

    • Je trouve cette critique totalement vexante. (Tôi thấy lời phê bình này hoàn toàn làm mất lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vexer (động từ): làm mất lòng, làm bực mình, chọc tức.

    • Il ne veut vexer personne. (Anh ấy không muốn làm mất lòng ai.)
  • Vexation (danh từ): sự bực mình, sự tức giận; điều làm bực mình.

    • Il a du mal à cacher sa vexation. (Anh ta khó che giấu sự bực tức của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Contrariant: trái ý, gây bực mình.
  • Blessant: làm tổn thương, xúc phạm.
  • Irritant: gây khó chịu, chọc tức.
  • Humiliant: làm nhục, làm xấu hổ.
Từ trái nghĩa
  • Flatteur: tâng bốc, làm vừa lòng.
  • Agréable: dễ chịu, vui vẻ.
  • Apaisant: làm dịu, làm nguôi.
vexant

Nous avons raté le train, c'est vexant!

tính từ
  1. làm mất lòng, làm phật ý
    • Propos vexant
      lời nói làm mất lòng
  2. (làm) bực mình
    • Nous avons raté le train, c'est vexant!
      chúng ta nhỡ mất chuyến xe lửa thật là bực mình