vexatiously

vexatiously

The lawyer argued vexatiously throughout the lengthy hearing.

Định nghĩa
  • Trạng từ: "Vexatiously" trạng từ mô tả hành động được thực hiện một cách gây khó chịu, bực mình hoặc phiền toái một cách cố ý hoặc không cần thiết. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc làm gây rắc rối hoặc quấy rối cho người khác.
dụ sử dụng
  • ( ấy đã ngắt lời cuộc họp một cách gây khó chịu bằng những câu hỏi không liên quan.)
  • (Người hàng xóm đã bật nhạc to vào đêm khuya một cách phiền toái.)
  • (Anh ta đã nộp nhiều đơn khiếu nại vô căn cứ một cách quấy rối chống lại đồng nghiệp của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh pháp : "Vexatiously" thường được dùng để chỉ hành vi kiện tụng hoặc khiếu nại lặp đi lặp lại nhằm gây áp lực hoặc quấy rối, thay vì giải quyết tranh chấp thực sự.
    • The lawsuit was dismissed as it was filed vexatiously and without merit.
      (Vụ kiện đã bị bác bỏ được nộp một cách quấy rối không cơ sở.)
  • Trong giao tiếp hàng ngày: Có thể dùng để miêu tả hành vi cố tình làm phiền người khác.
    • He vexatiously kept asking the same question after being given the answer.
      (Anh ta cứ hỏi đi hỏi lại cùng một câu hỏi một cách gây khó chịu sau khi đã được trả lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Vexatious (tính từ): tính chất gây khó chịu, phiền toái.
    • The vexatious behavior of the customer annoyed the staff. (Hành vi gây khó chịu của khách hàng đã làm nhân viên bực mình.)
  • Vexation (danh từ): sự khó chịu, phiền toái.
    • His constant complaints caused great vexation to everyone. (Những lời phàn nàn liên tục của anh ta gây ra sự khó chịu lớn cho mọi người.)
  • Vex (động từ): làm phiền, làm bực mình.
    • The noise vexed her throughout the night. (Tiếng ồn làm ấy bực mình suốt đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Annoyingly: một cách gây khó chịu.
    • He annoyingly tapped his fingers on the table. (Anh ta ngón tay lên bàn một cách gây khó chịu.)
  • Irritatingly: một cách gây bực mình.
    • She irritatingly interrupted every sentence. ( ấy ngắt lời mỗi câu nói một cách gây bực mình.)
  • Perversely: một cách cố chấp, gây khó dễ.
    • He perversely refused to cooperate. (Anh ta từ chối hợp tác một cách cố chấp.)
Thành ngữ liên quan
  • To act in a vexatious manner: hành xử một cách gây khó chịu.
    • The official was criticized for acting in a vexatious manner during the inquiry. (Quan chức đó bị chỉ trích hành xử một cách gây khó chịu trong cuộc điều tra.)