vice squad

Định nghĩa

Danh từ: Đội cảnh sát chuyên trách chống tệ nạn xã hộimột đơn vị cảnh sát nhiệm vụ thực thi pháp luật liên quan đến các hành vi bất hợp pháp như cờ bạc, mại dâm, buôn bán ma túy các tệ nạn xã hội khác.

dụ sử dụng
  • (Đội cảnh sát chuyên trách chống tệ nạn xã hội đã đột kích sòng bạc bất hợp pháp vào tối qua.)
  • ( ấy bị đội cảnh sát chuyên trách chống tệ nạn xã hội bắt giữ tội mại dâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vice squad" thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc báo chí để chỉ lực lượng cảnh sát chuyên trách.
  • Cụm từ này có thể mang sắc thái tiêu cực hoặc trung tính, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
  • (Các chiến dịch của đội cảnh sát chuyên trách chống tệ nạn xã hội thường gây tranh cãi vấn đề quyền riêng tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Vice (danh từ): tệ nạn xã hội ( dụ: cờ bạc, mại dâm).
    • Gambling is a common vice in many cities. (Cờ bạc một tệ nạn xã hội phổ biếnnhiều thành phố.)
  • Squad (danh từ): đội, tổ, nhóm (trong lực lượng cảnh sát hoặc quân đội).
    • The bomb squad was called to the scene. (Đội xử lý bom đã được gọi đến hiện trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Morals squad (đội cảnh sát đạo đức) – ít phổ biến hơn, thường dùng trong một số quốc gia.
  • Anti-vice unit (đơn vị chống tệ nạn xã hội).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp với "vice squad", nhưng có thể liên quan đến các động từ như:
    • Crack down on: trấn áp, đàn áp.
      • The vice squad cracked down on illegal brothels. (Đội cảnh sát chuyên trách chống tệ nạn xã hội đã trấn áp các nhà thổ bất hợp pháp.)
Thành ngữ liên quan
  • Vice squad không thành ngữ trực tiếp, nhưng có thể liên quan đến thành ngữ:
    • Clean up the streets: dọn dẹp đường phốchỉ loại bỏ tội phạm tệ nạn).
      • The new vice squad is determined to clean up the streets. (Đội cảnh sát chuyên trách chống tệ nạn xã hội mới quyết tâm dọn dẹp đường phố.)
vice squad
A plainclothes officer from the vice squad observes a downtown street at night.