vicious circle

Định nghĩa

Danh từ: Vòng luẩn quẩnmột tình huống khó khăn, trong đó một vấn đề này dẫn đến một vấn đề khác, vấn đề đó lại làm trầm trọng thêm vấn đề ban đầu, tạo thành một chuỗi không lối thoát.

dụ sử dụng
  • (Nghèo đói thiếu giáo dục thường tạo ra một vòng luẩn quẩn, nơi trẻ em nghèo không thể tiếp cận giáo dục, không giáo dục, chúng vẫn nghèo.)
  • (Căng thẳng mất ngủ có thể hình thành một vòng luẩn quẩn: căng thẳng gây ra mất ngủ, thiếu ngủ làm tăng thêm căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be caught in a vicious circle": bị mắc kẹt trong một vòng luẩn quẩn.
    • Many developing countries are caught in a vicious circle of debt and underdevelopment. (Nhiều nước đang phát triển bị mắc kẹt trong vòng luẩn quẩn của nợ nần kém phát triển.)
  • "to break the vicious circle": phá vỡ vòng luẩn quẩn.
    • Investing in education is key to breaking the vicious circle of poverty. (Đầu vào giáo dục chìa khóa để phá vỡ vòng luẩn quẩn của nghèo đói.)
Biến thể từ gần giống
  • Circulus vitiosus (Latin): thuật ngữ gốc Latin, dùng trong triết học logic, chỉ một lập luận vòng quanh (vòng luẩn quẩn trong lập luận).
  • Catch-22 (danh từ): một tình huống khó xử không lối thoát, tương tự vòng luẩn quẩn nhưng thường mang tính trớ trêu.
    • It's a catch-22: you need experience to get a job, but you need a job to get experience. (Đó một tình huống khó xử: bạn cần kinh nghiệm để việc, nhưng bạn cần việc để kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Vòng xoáy bế tắc: một tình huống khó khăn, không lối thoát.
  • Chuỗi nhân quả tiêu cực: một chuỗi các sự kiện mỗi sự kiện đều làm tăng thêm tác động tiêu cực của sự kiện trước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lead to: dẫn đến.
    • The problem leads to another, creating a vicious circle. (Vấn đề này dẫn đến vấn đề khác, tạo ra một vòng luẩn quẩn.)
  • Feed into: góp phần làm trầm trọng thêm.
    • Negative thoughts feed into a vicious circle of anxiety. (Những suy nghĩ tiêu cực góp phần vào vòng luẩn quẩn của lo âu.)
Thành ngữ liên quan
  • The chicken and the egg problem: vấn đề con quả trứng, chỉ một tình huống khó xác định nguyên nhân kết quả.
    • This is a chicken and the egg problem: does poverty cause crime, or does crime cause poverty? (Đây vấn đề con quả trứng: nghèo đói gây ra tội phạm, hay tội phạm gây ra nghèo đói?)
vicious circle
A person feels trapped in a vicious circle of stress and poor sleep.