victimless crime

Định nghĩa

Danh từ: victimless crime một hành vi vi phạm pháp luật nhưng được cho không nạn nhân trực tiếp hoặc rõ ràng. Các tội phạm này thường liên quan đến các hành vi tự nguyện giữa những người trưởng thành, không gây tổn hại trực tiếp đến quyền lợi hoặc tài sản của người khác.

dụ sử dụng
  • (Mại dâm thường được trích dẫn như một tội phạm không nạn nhân trong nhiều cuộc tranh luận pháp .)
  • (Việc hợp pháp hóa sử dụng ma túy được tranh luận dựa trên khái niệm tội phạm không nạn nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be considered a victimless crime": được xem tội phạm không nạn nhân.

    • Gambling is sometimes considered a victimless crime if no fraud is involved. (Đánh bạc đôi khi được xem tội phạm không nạn nhân nếu không gian lận liên quan.)
  • "to debate victimless crimes": tranh luận về các tội phạm không nạn nhân.

    • Legal scholars often debate victimless crimes to determine their moral and legal standing. (Các học giả pháp thường tranh luận về các tội phạm không nạn nhân để xác định giá trị đạo đức pháp của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Victimless (adj): không nạn nhân.
    • The act was deemed victimless by the court. (Hành vi đó bị tòa án coi không nạn nhân.)
  • Crime (n): tội phạm.
    • He was charged with a serious crime. (Anh ấy bị buộc tội với một tội phạm nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Offense without victim: tội phạm không nạn nhân.
  • Consensual crime: tội phạm đồng thuận (nhấn mạnh vào sự tự nguyện của các bên liên quan).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Commit a crime: phạm tội.
    • He committed a victimless crime by gambling illegally. (Anh ấy phạm tội không nạn nhân bằng cách đánh bạc bất hợp pháp.)
  • Decriminalize: phi tội phạm hóa.
    • Some countries decriminalize victimless crimes like drug possession. (Một số quốc gia phi tội phạm hóa các tội phạm không nạn nhân như tàng trữ ma túy.)
Thành ngữ liên quan
  • "A crime without a victim": một tội phạm không nạn nhân.
    • Many argue that speeding is a crime without a victim unless it causes an accident. (Nhiều người tranh luận rằng chạy quá tốc độ một tội phạm không nạn nhân trừ khi gây ra tai nạn.)