victoria land

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vùng đất Victoria: Một khu vực đồi núichâu Nam Cực, nằm giữa Biển Ross Vùng đất Wilkes. Đây một vùng lãnh thổ chủ yếu bao gồm các dãy núi, cao nguyên thung lũng băng giá, được đặt tên theo Nữ hoàng Victoria của Vương quốc Anh.

dụ sử dụng
  • (Vùng đất Victoria nổi tiếng với những ngọn núi hiểm trở các thung lũng băng giá rộng lớn.)
  • (Các nhà khoa học đã phát hiện một số thiên thạchVùng đất Victoria.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the geology of Victoria Land": Địa chất của Vùng đất Victoria, thường được nghiên cứu để hiểu về lịch sử kiến tạo của châu Nam Cực.

    • The geology of Victoria Land provides clues about ancient climate changes. (Địa chất của Vùng đất Victoria cung cấp manh mối về những thay đổi khí hậu cổ đại.)
  • "exploration of Victoria Land": Việc thám hiểm Vùng đất Victoria, thường gắn liền với các cuộc thám hiểm Nam Cực đầu thế kỷ 20.

    • The exploration of Victoria Land began in the early 1900s. (Việc thám hiểm Vùng đất Victoria bắt đầu vào đầu những năm 1900.)
Biến thể từ gần giống
  • Victoria Land một danh từ riêng, không biến thể. Tuy nhiên, các khu vực địa tương tự như:
    • Wilkes Land (Vùng đất Wilkes): Một vùng đất khácchâu Nam Cực.
    • Marie Byrd Land (Vùng đất Marie Byrd): Một vùng đất rộng lớn khácTây Nam Cực.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp: đây tên riêng của một khu vực địa cụ thể. Tuy nhiên, có thể dùng các cụm từ mô tả như:
    • Một khu vực đồi núichâu Nam Cực (a mountainous area in Antarctica).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs: "Victoria Land" danh từ riêng, không kết hợp với động từ để tạo thành cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ: "Victoria Land" không xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng. Tuy nhiên, có thể liên quan đến:
    • "The last frontier" (biên giới cuối cùng): Thường dùng để chỉ các vùng đất hoang khó tiếp cận, như Victoria LandNam Cực.
victoria land
A research team sets up camp in the stark landscape of Victoria Land.