viola da gamba

Định nghĩa

Danh từ: Viola da gamba (còn gọi là viola da gamba) một nhạc cụ dây kéo, thuộc họ viol, kích thước lớn âm vực trầm, tương đương với cello. Đây thành viên trầm nhất của họ viol, thường được chơitư thế ngồi, đặt giữa hai chân (giống như cello).

dụ sử dụng
  • (Viola da gamba một nhạc cụ phổ biến trong thời kỳ Phục hưng Baroque.)
  • ( ấy đã biểu diễn một bản sonata tuyệt đẹp cho viola da gamba đàn harpsichord.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the viola da gamba": chơi nhạc cụ viola da gamba.

    • He has been learning to play the viola da gamba for five years. (Anh ấy đã học chơi viola da gamba được năm năm.)
  • "viola da gamba consort": một nhóm nhạc gồm nhiều viola da gamba cùng chơi.

    • The viola da gamba consort performed a piece by William Byrd. (Nhóm viola da gamba consort đã biểu diễn một tác phẩm của William Byrd.)
Biến thể từ gần giống
  • Viol (n): họ đàn viol, bao gồm viola da gamba các nhạc cụ tương tự.
    • The viol family includes instruments like the treble viol and bass viol. (Họ viol bao gồm các nhạc cụ như treble viol bass viol.)
  • Cello (n): đàn cello, một nhạc cụ hiện đại âm vực kích thước tương tự viola da gamba nhưng thuộc họ violin.
Từ đồng nghĩa
  • Bass viol: viol trầm, một tên gọi khác của viola da gamba.
  • Gamba: tên gọi tắt thông thường của viola da gamba ( dụ: ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến viola da gamba do đây một danh từ chỉ nhạc cụ, không phải động từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến viola da gamba đây thuật ngữ chuyên ngành âm nhạc cổ điển.

viola da gamba
A musician plays a viola da gamba in a quiet room.