virginia chain fern

Định nghĩa

Danh từ: "virginia chain fern" một loại dương xỉ nguồn gốc từ Bắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Cây dương xỉ virginia chain fern phát triển tốtnhững khu vực ẩm ướt, râm mát.)
  • (Tôi đã thấy một cây dương xỉ virginia chain fern rất đẹp trong khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to identify a virginia chain fern": nhận dạng một cây dương xỉ virginia chain fern.
    • Botanists use specific leaf patterns to identify a virginia chain fern. (Các nhà thực vật học sử dụng các họa tiết cụ thể để nhận dạng cây dương xỉ virginia chain fern.)
Biến thể từ gần giống
  • Virginia chain fern (danh từ ghép): tên gọi chính xác của loài này; không biến thể ngắn hơn.
  • Chain fern (danh từ): một chi dương xỉ tán xích dạng chuỗi; virginia chain fern một loài trong chi này.
Từ đồng nghĩa
  • Woodwardia virginica (danh từ khoa học): tên Latinh của loài virginia chain fern.
  • Virginia chain fern (danh từ): không từ đồng nghĩa thông dụng khác trong tiếng Anh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "virginia chain fern".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến "virginia chain fern".

virginia chain fern
A Virginia chain fern grows in the shady forest understory.