visible horizon

Định nghĩa

Danh từ: Đường chân trời nhìn thấy được, đường thẳng tưởng tượng nơi bầu trời mặt đất (hoặc mặt biển) dường như gặp nhau trong tầm nhìn của người quan sát.

dụ sử dụng
  • (Con tàu biến mất dưới đường chân trời nhìn thấy được.)
  • (Vào một ngày trời quang, đường chân trời nhìn thấy được kéo dài xa tít tắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Above the visible horizon": ở phía trên đường chân trời nhìn thấy được.
    • The sun rises above the visible horizon every morning. (Mặt trời mọc lên phía trên đường chân trời nhìn thấy được mỗi buổi sáng.)
  • "Below the visible horizon": ở phía dưới đường chân trời nhìn thấy được.
    • Objects below the visible horizon are hidden from view. (Các vật thểdưới đường chân trời nhìn thấy được bị che khuất khỏi tầm nhìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Horizon (danh từ): đường chân trời (nói chung, không nhất thiết phải nhìn thấy được).
    • The horizon is often used as a reference point in navigation. (Đường chân trời thường được dùng làm điểm tham chiếu trong hàng hải.)
  • Visible (tính từ): có thể nhìn thấy được.
    • The mountain peak is visible from here. (Đỉnh núi có thể nhìn thấy được từ đây.)
Từ đồng nghĩa
  • Apparent horizon: đường chân trời biểu kiến (đồng nghĩa gần, dùng trong khoa học).
    • The apparent horizon differs from the true horizon due to atmospheric refraction. (Đường chân trời biểu kiến khác với đường chân trời thực do khúc xạ khí quyển.)
  • Skyline: đường chân trời của thành phố (thường chỉ các tòa nhà).
    • The skyline of New York is breathtaking. (Đường chân trời của New York thật ngoạn mục.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "On the horizon": sắp xảy ra, sắp đến.
    • There are new challenges on the horizon. ( những thử thách mới sắp đến.)
  • "Expand one's horizons": mở rộng tầm nhìn, hiểu biết.
    • Traveling helps expand your horizons. (Du lịch giúp mở rộng tầm nhìn của bạn.)
visible horizon
The ship sails toward the visible horizon.