visual property

Định nghĩa

Danh từ: Thuộc tính thị giác - "Visual property" một thuộc tính của thị giác, liên quan đến cách một đối tượng hoặc hình ảnh được nhìn nhận qua mắt. bao gồm các đặc điểm như màu sắc, độ sáng, hình dạng, kích thước, kết cấu, độ tương phản, ảnh hưởng đến cách chúng ta cảm nhận thế giới xung quanh.

dụ sử dụng
  • (Thuộc tính thị giác của bức tranh bao gồm màu sắc rực rỡ kết cấu mượt mà của .)
  • (Trong thiết kế, thuộc tính thị giác của độ tương phản giúp làm nổi bật các yếu tố quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to analyze visual property": phân tích thuộc tính thị giác.

    • Scientists use tools to analyze the visual property of light in different environments. (Các nhà khoa học sử dụng công cụ để phân tích thuộc tính thị giác của ánh sáng trong các môi trường khác nhau.)
  • "visual property of an object": thuộc tính thị giác của một đối tượng.

    • The visual property of an object, such as its shape, determines how it is recognized. (Thuộc tính thị giác của một đối tượng, chẳng hạn như hình dạng của , quyết định cách được nhận diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Visual (adj): thuộc về thị giác.

    • She has a strong visual memory. ( ấy trí nhớ thị giác mạnh mẽ.)
  • Property (n): thuộc tính, đặc tính.

    • The physical property of metal is its conductivity. (Thuộc tính vật của kim loại tính dẫn điện của .)
Từ đồng nghĩa
  • Visual attribute: thuộc tính thị giác (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khoa học).
  • Perceptual feature: đặc điểm cảm nhận (nhấn mạnh vào cách con người cảm nhận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "visual property".)
Thành ngữ liên quan
  • "a feast for the eyes": một bữa tiệc cho mắt (ám chỉ một cảnh tượng nhiều thuộc tính thị giác hấp dẫn).
    • The garden was a feast for the eyes with its bright flowers and lush greenery. (Khu vườn một bữa tiệc cho mắt với những bông hoa rực rỡ cây xanh tươi tốt.)
visual property
A child sorts blocks by their visual property of color.