vivisector

/,vivi'sektə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thực hiện việc mổ xẻ động vật sống: Một nhà khoa học hoặc bác sĩ tiến hành các thí nghiệm phẫu thuật trên động vật còn sống, thường mục đích nghiên cứu sinh lý học, bệnh hoặc để phát triển các phương pháp phẫu thuật mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The vivisector conducted experiments to understand the nervous system. (Người mổ xẻ động vật sống đã tiến hành các thí nghiệm để hiểu về hệ thần kinh.)
    • Historical accounts often depict the vivisector as a controversial figure. (Các ghi chép lịch sử thường mô tả người mổ xẻ động vật sống một nhân vật gây tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, lịch sử y học hoặc trong các cuộc tranh luận về đạo đức sinh học quyền động vật. mang sắc thái trung lập về mặt kỹ thuật nhưng có thể mang hàm ý tiêu cực trong ngữ cảnh phản đối thí nghiệm trên động vật.
Biến thể từ gần giống
  • Vivisection (n): Việc mổ xẻ, phẫu thuật trên động vật sống (danh từ chỉ hành động).
    • Vivisection is a subject of intense ethical debate. (Việc mổ xẻ động vật sống chủ đề của các cuộc tranh luận đạo đức gay gắt.)
  • Vivisectionist (n): (Từ , đồng nghĩa) Người thực hiện việc mổ xẻ động vật sống.
Từ đồng nghĩa
  • Experimental surgeon: Nhà phẫu thuật thực nghiệm (cụm từ mang tính mô tả trung lập hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
danh từ
  1. người mổ xẻ thú vật sống ((cũng) vivisectionist)