vo viên

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho vật đó thành hình tròn, hình cầu: "vo viên" chỉ hành động nắm, bóp hoặc cuộn một vật mềm, dẻo (như giấy, vải, bột) thành một khối tròn, thường bằng tay.
    • Cuộn tròn lại: Trong một số ngữ cảnh, "vo viên" còn mang nghĩa làm cho vật trở nên gọn gàng, nhỏ lại bằng cách tạo hình cầu.
dụ sử dụng
  • ( ấy nắm tờ giấy thành hình tròn rồi vứt đi.)
  • (Mẹ tôi nặn bột thành hình cầu để chuẩn bị làm bánh.)
  • (Anh ta cuộn tròn quần áo lại ném vào một góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vo viên" trong nấu ăn: Dùng để chỉ thao tác nặn nguyên liệu (như bột, thịt) thành viên tròn.
    • Đầu bếp vo viên thịt để làm món thịt viên chiên. (Đầu bếp nặn thịt thành viên tròn để chế biến món ăn.)
  • "vo viên" trong sinh hoạt: Chỉ hành động cuộn tròn đồ vật để cất giữ hoặc vứt bỏ.
    • vo viên chiếc khăn tay rồi nhét vào túi. ( cuộn tròn chiếc khăn tay bỏ vào túi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vo (động từ): xoa, bóp, nắn nhẹ nhàng.
    • Mẹ vo gạo để nấu cơm. (Mẹ xoa gạo với nước để làm sạch.)
  • Viên (danh từ): vật hình tròn, nhỏ.
    • Một viên thuốc. (Một viên thuốc hình tròn.)
  • viên (động từ): biến thể cách phát âm, cùng nghĩa với "vo viên".
    • ấy viên tờ báo . ( ấy nắm tờ báo thành hình tròn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nắn tròn: làm cho vật hình tròn bằng cách nắn, bóp.
  • Cuộn tròn: làm cho vật thành hình trụ hoặc hình cầu bằng cách cuộn lại.
  • Xoay tròn: làm cho vật quay hoặc tạo hình tròn.
Thành ngữ liên quan
  • Vo viên ném đi: hành động làm tròn một vật vứt bỏ một cách tùy tiện.
    • Anh ta vo viên mảnh giấy nhàu nát rồi ném đi. (Anh ta nắm tròn mảnh giấy nhàu vứt bỏ.)
vo viên
Một người đàn ông vo viên chiếc áo len trước khi vứt nó vào góc phòng.