vol-au-vent
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Món tỉm xắm xốt: Một món ăn Pháp, gồm một vỏ bánh ngàn lớp hình tròn, rỗng ruột, được nướng phồng lên, thường được nhồi đầy với các loại nhân mặn như thịt gà, nấm, hải sản trong nước sốt kem (sốt velouté).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Pour l'entrée, j'ai préparé des vol-au-vent au poulet et aux champignons. (Để khai vị, tôi đã chuẩn bị món tỉm xắm xốt nhân thịt gà và nấm.)
- Les vol-au-vent sont traditionnellement servis chauds. (Món tỉm xắm xốt theo truyền thống được phục vụ nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vol-au-vent financier": Một biến thể ngọt của món này, thường nhân với kem hoặc trái cây, đôi khi được dùng trong ẩm thực hiện đại hoặc các buổi tiệc.
- Le chef a créé un vol-au-vent financier à la crème pâtissière et aux fruits rouges. (Đầu bếp đã sáng tạo ra một món tỉm xắm xốt ngọt với kem trứng và các loại quả mọng đỏ.)
Biến thể và từ gần giàng
- Feuilleté (nm): Bánh ngàn lớp, chỉ chung các loại bánh làm từ bột xếp lớp (pâte feuilletée), có thể có nhiều hình dạng và nhân khác nhau, trong đó vol-au-vent là một loại cụ thể.
- Bouchée à la reine (nf): Một món tương tự, nhưng thường nhỏ hơn và cũng là bánh ngàn lớp nhân sốt kem với thịt gà hoặc hải sản.
Từ đồng nghĩa
- Cassolette en pâte feuilletée: Nồi đất nhỏ bằng bánh ngàn lớp (cách mô tả khác).
- Bouchée feuilletée: Bánh ngàn lớp nhỏ (thường dùng cho loại kích cỡ nhỏ hơn).
Thành ngữ liên quan
- Être léger comme un vol-au-vent: Nhẹ như một chiếc tỉm xắm xốt (thành ngữ ví von chỉ sự nhẹ nhàng, thanh thoát).
- Cette écharpe en soie est légère comme un vol-au-vent. (Chiếc khăn choàng lụa này nhẹ như một chiếc tỉm xắm xốt.)
danh từ giống đực
- món tỉm xắm xốt