volatility

/,vɔlə'tiliti/
Học thuật
Thân thiện
volatility

The stock chart shows high volatility this week.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Tính hay thay đổi, tính bất ổn: Chỉ trạng thái dễ thay đổi một cách nhanh chóng, thất thường khó dự đoán, thường liên quan đến tâm trạng, tình hình hoặc giá cả.
    • Tính dễ bay hơi (trong hóa học): Chỉ đặc tính của một chất (thường chất lỏng) dễ dàng chuyển thành hơinhiệt độ thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ (tính hay thay đổi):

    • The volatility of the stock market makes investors nervous. (Tính bất ổn của thị trường chứng khoán khiến các nhà đầu lo lắng.)
    • Her emotional volatility makes it hard to know how she will react. (Tính khí thất thường của ấy khiến người ta khó biết ấy sẽ phản ứng thế nào.)
  • Danh từ (tính dễ bay hơi - hóa học):

    • Gasoline has high volatility, so it evaporates quickly. (Xăng tính dễ bay hơi cao, vậy bốc hơi rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Market volatility": Sự biến động thị trường, thường dùng trong tài chính để chỉ sự lên xuống nhanh mạnh của giá cả.

    • Investors use certain strategies to hedge against market volatility. (Các nhà đầu sử dụng một số chiến lược để phòng ngừa rủi ro từ sự biến động thị trường.)
  • "Political volatility": Tình hình chính trị bất ổn, dễ xảy ra biến động.

    • The region is known for its political volatility. (Khu vực này nổi tiếng tình hình chính trị bất ổn.)
Biến thể từ gần giống
  • Volatile (tính từ): Dễ thay đổi, bất ổn; dễ bay hơi.
    • a volatile personality (một tính cách thất thường)
    • a volatile chemical (một hóa chất dễ bay hơi)
Từ đồng nghĩa
  • Instability (n): Sự không ổn định, sự bấp bênh.
  • Unpredictability (n): Tính không thể đoán trước.
  • Fluctuation (n): Sự dao động, sự lên xuống (thường dùng cho giá cả, số liệu).
Từ trái nghĩa
  • Stability (n): Sự ổn định.
  • Steadiness (n): Sự vững vàng, sự kiên định.
volatility

The stock chart shows high volatility this week.

danh từ
  1. (hoá học) tính dễ bay hơi
  2. tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính nhẹ dạ
  3. tính vui vẻ, tính hoạt bát