volcano islands

Định nghĩa

Danh từ số nhiều: Quần đảo Núi lửa (Volcano Islands) một nhóm đảo núi lửa thuộc Nhật Bản, nằmphía tây bắc Thái Bình Dương, về phía bắc quần đảo Mariana.

dụ sử dụng
  • (Quần đảo Núi lửa nằmThái Bình Dương.)
  • (Iwo Jima một trong những hòn đảo nổi tiếng nhất trong nhóm quần đảo Núi lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Volcano Islands": thường được dùng với mạo từ "the" đây tên riêng chỉ một nhóm đảo cụ thể.
    • The Volcano Islands were the site of a major battle during World War II. (Quần đảo Núi lửa nơi diễn ra một trận đánh lớn trong Thế chiến thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Volcanic island (danh từ): đảo núi lửa, chỉ bất kỳ hòn đảo nào được hình thành từ hoạt động núi lửa.
    • Hawaii is a volcanic island. (Hawaii một đảo núi lửa.)
  • Volcano (danh từ): núi lửa.
    • Mount Fuji is a dormant volcano. (Núi Phú một núi lửa đang ngủ yên.)
Từ đồng nghĩa
  • Kazan Islands: tên gọi khác của quần đảo Núi lửa trong tiếng Nhật.
  • Iwo Islands: cách gọi không chính thức dựa trên tên của đảo chính Iwo Jima.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "volcano islands" đây danh từ riêng chỉ địa danh.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "volcano islands".

volcano islands
The volcano islands rise from the deep blue ocean.