voltamètre

Học thuật
Thân thiện
voltamètre

Un technicien utilise un voltamètre pour mesurer la tension d'une pile.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Điện lượng kế: Một dụng cụ đo lường trong ngành điện học dùng để đo lượng điện (điện lượng) đi qua một mạch điện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le voltamètre est un appareil de mesure précis. (Điện lượng kếmột dụng cụ đo lường chính xác.)
    • Pour cette expérience, nous avons besoin d'un voltamètre. (Đối với thí nghiệm này, chúng tôi cần một điện lượng kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "voltamètre à dépôt": điện lượng kế kiểu lắng đọng (một loại điện lượng kế cụ thể hoạt động dựa trên nguyênđiện phân đo khối lượng chất lắng đọng).
    • Le voltamètre à dépôt de cuivre permet des mesures très fiables. (Điện lượng kế lắng đọng đồng cho phép thực hiện các phép đo rất đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Voltampèremètre (danh từ giống đực): Vôn-ampe kế, một dụng cụ kết hợp để đo cả điện áp (vôn) cường độ dòng điện (ampe).
    • Un voltampèremètre est un outil polyvalent pour les électriciens. (Một chiếc vôn-ampe kếmột công cụ đa năng cho các thợ điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Coulombmètre (danh từ giống đực): Culông kế (cùng chỉ một loại dụng cụ đo điện lượng, đơn vị là culông).
voltamètre

Un technicien utilise un voltamètre pour mesurer la tension d'une pile.

danh từ giống đực
  1. (điện học) điện lượng kế

Từ gần giống