von

von

Cây lúa bị bệnh von nên cao vống lên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh lúa von: Một loại bệnh trên cây lúa do nấm Fusarium moniliforme gây ra, làm cây lúa phát triển cao bất thường nhưng không trổ bông hoặc trổ bông lép.
    • Đơn vị đo điện thế: "von" còn cách gọi tắt của "vôn" (volt), đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ thống điện.
  2. Tính từ:

    • Rất nhọn, sắc: "von" mô tả vật đầu nhọn, sắc bén, thường dùng cho bút hoặc dụng cụ viết.
    • Bút von: bút ngòi rất nhọn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (bệnh lúa):

    • Ruộng lúa bị von nặng, cây cao vống nhưng không hạt. (Ruộng lúa mắc bệnh von nghiêm trọng, cây phát triển cao nhưng không cho thu hoạch.)
    • Bà con nông dân cần phun thuốc để trị bệnh von kịp thời. (Nông dân cần xử lý bệnh von để tránh mất mùa.)
  • Danh từ (điện):

    • Dòng điện này hiệu điện thế 220 von. (Dòng điện này hiệu điện thế 220 volt.)
    • Pin tiểu điện áp 1,5 von. (Pin nhỏ điện áp 1,5 volt.)
  • Tính từ:

    • Cây bút von này viết rất nét. (Cây bút ngòi nhọn này tạo nét chữ thanh mảnh.)
    • Đầu kim von đến nỗi có thể xuyên qua vải. (Đầu kim rất nhọn, có thể đâm xuyên vải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lúa von": cụm từ chỉ cây lúa bị bệnh von.

    • Lúa von thường xuất hiệnruộng ẩm thấp. (Bệnh von thường phát triểnruộng độ ẩm cao.)
  • "Bút von": bút ngòi cực nhọn, dùng để vẽ kỹ thuật hoặc viết chữ nhỏ.

    • Họa sĩ dùng bút von để vẽ chi tiết. (Họa sĩ sử dụng bút ngòi nhọn để vẽ các đường nét tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Vôn (danh từ): đơn vị đo hiệu điện thế, tương tự "von" trong ngữ cảnh điện.

    • Thiết bị này hoạt độngmức 12 vôn. (Thiết bị này cần nguồn điện 12 volt.)
  • Vống (tính từ): chỉ trạng thái cao hơn bình thường, thường dùng cho cây lúa bị bệnh.

    • Cây lúa vống lên bị bệnh von. (Cây lúa cao bất thường do mắc bệnh von.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhọn: chỉ vật đầu nhọn, sắcđồng nghĩa với "von" trong nghĩa tính từ.

    • Mũi dao rất nhọn. (Mũi dao sắc bén.)
  • Cao vống: chỉ sự phát triển chiều cao bất thườngđồng nghĩa với "von" trong bệnh lúa.

    • Cây lúa cao vống do thiếu dinh dưỡng. (Cây lúa cao bất thường thiếu chất.)
Thành ngữ liên quan
  • "Cao như lúa von": so sánh ai đó cao bất thường, thường mang nghĩa chê.
    • Thằng cao như lúa von nhưng yếu ớt. (Cậu cao vống nhưng thể lực kém.)