vouchee

Định nghĩa

Danh từ: (luật pháp) Người được triệu tập ra tòa để bảo vệ quyền sở hữu hoặc quyền lợi hợp pháp đối với một tài sản hay danh hiệu.

dụ sử dụng
  • (Tòa án đã ban hành trát triệu tập người được triệu tập ra tòa để bảo vệ quyền sở hữu của bất động sản.)
  • (Trong luật thời trung cổ, người được triệu tập ra tòa thường một nhân chứng bảo đảm tính xác thực của một văn bản cấp đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vouchee thường xuất hiện trong các vụ kiện liên quan đến quyền sở hữu đất đai hoặc tài sản thừa kế.
    • The vouchee was required to present evidence of a clear title in court. (Người được triệu tập ra tòa phải trình bày bằng chứng về quyền sở hữu rõ ràng trước tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Voucher (n): người bảo lãnh, giấy chứng nhận.
    • He acted as a voucher for the authenticity of the deed. (Anh ấy đóng vai trò người bảo lãnh cho tính xác thực của chứng thư.)
  • Vouch (v): bảo lãnh, xác nhận.
    • She vouched for his identity. ( ấy đã bảo lãnh cho danh tính của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Guarantor: người bảo lãnh.
  • Witness: nhân chứng (trong bối cảnh pháp ).
  • Surety: người bảo đảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vouch for: bảo lãnh cho, xác nhận.
    • The lawyer vouched for the vouchee's credibility. (Luật sư đã bảo lãnh cho độ tin cậy của người được triệu tập ra tòa.)
Thành ngữ liên quan
  • To call someone as a vouchee: triệu tập ai đó làm người được triệu tập ra tòa.
    • The plaintiff called the landowner as a vouchee to verify the title. (Nguyên đơn đã triệu tập chủ đất làm người được triệu tập ra tòa để xác minh quyền sở hữu.)
vouchee
The lawyer calls the vouchee to the witness stand.