véc-ni

véc-ni

Bác thợ mộc đánh một lớp véc-ni lên mặt bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng hoặc dung dịch khả năng tạo màng cứng, bóng khi khô: "véc-ni" một loại sơn trong suốt hoặc màu, dùng để phủ lên bề mặt gỗ, kim loại, hoặc các vật liệu khác nhằm bảo vệ tạo độ bóng.
    • Lớp phủ bóng: "véc-ni" cũng chỉ lớp màng mỏng, bóng loáng do chất này tạo ra sau khi khô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy phết một lớp véc-ni lên mặt bàn gỗ để chống ẩm. (Anh ấy sử dụng chất lỏng đặc biệt phủ lên bàn gỗ để bảo vệ làm bóng.)
    • Chiếc tủ này được sơn véc-ni rất đẹp, nhìn bóng loáng. (Tủ được phủ lớp màng bóng, tạo vẻ ngoài hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sơn véc-ni": quá trình phủ véc-ni lên bề mặt.

    • Thợ mộc đang sơn véc-ni cho bộ bàn ghế. (Người thợ đang thi công lớp phủ bảo vệ cho đồ nội thất.)
  • "đánh véc-ni": hành động phủ véc-ni bằng cách chà hoặc quét.

    • ấy đánh véc-ni lên khung ảnh để bền hơn. ( ấy dùng kỹ thuật quét véc-ni để bảo vệ khung ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơn (danh từ): chất lỏng màu dùng để phủ bề mặt, khác véc-nichỗ thường màu đục không tạo độ bóng cao bằng.

    • Sơn tường nhà màu trắng. (Sơn dùng để phủ tường, không phải véc-ni.)
  • Bóng (tính từ): chỉ độ sáng bóng của bề mặt, thường do véc-ni tạo ra.

    • Mặt bàn bóng loáng nhờ lớp véc-ni. (Bề mặt độ phản chiếu cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Lớp phủ bóng: màng mỏng bảo vệ làm bề mặt sáng.
  • Dung dịch phủ: chất lỏng dùng để phủ lên vật liệu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "véc-ni": từ này chủ yếu dùng trong kỹ thuật thủ công mỹ nghệ, không xuất hiện nhiều trong thành ngữ tiếng Việt.