véc-tơ

véc-tơ

Học sinh vẽ một véc-tơ trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học) "Véc-" một đại lượng hướng, được biểu diễn bằng một đoạn thẳng hướng, gồm độ lớn (chiều dài) phương chiều trong không gian.
    • (Khoa học kỹ thuật) "Véc-" dùng để chỉ bất kỳ đại lượng nào cả độ lớn hướng, như lực, vận tốc, gia tốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Toán học):

    • Trong hình học, véc- thường được ký hiệu bằng một mũi tên. (Véc- đoạn thẳng hướng, dùng để biểu diễn độ dời hoặc lực.)
    • Hai véc- bằng nhau khi chúng cùng độ dài cùng hướng. (Tính chất cơ bản của véc- trong không gian.)
  • Danh từ (Khoa học):

    • Vận tốc một véc-, độ lớn hướng chuyển động. (Véc- mô tả cả tốc độ chiều di chuyển.)
    • Lực tác dụng lên vật được biểu diễn bằng một véc-. (Lực điểm đặt, phương chiều cường độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không gian véc-": một tập hợp các véc- có thể cộng lại với nhau nhân với sốhướng, tuân theo các quy tắc đại số tuyến tính.

    • Không gian véc- nền tảng của đại số tuyến tính. (Nơi các véc- được nghiên cứu với các phép toán cơ bản.)
  • "tíchhướng của hai véc-": một phép toán cho kết quảmột số, đo độ tương quan giữa hai véc-.

    • Tíchhướng của hai véc- bằng tích độ dài của chúng nhân với cosin góc giữa chúng. (Công thức tính tíchhướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Véc- con (danh từ): một véc- thành phần của một véc- lớn hơn.

    • Véc- con này hình chiếu của véc- chính lên trục tọa độ. (Véc- nhỏ hơn trong một hệ thống.)
  • Véc- đơn vị (danh từ): véc- độ dài bằng 1, dùng để chỉ hướng.

    • Véc- đơn vị thường được dùng để xác định phương của lực. (Véc- chuẩn hóa trong không gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Vectơ (danh từ): cách viết khác của "véc-", thường dùng trong sách giáo khoa.

    • Vectơ một khái niệm cơ bản trong toán học. (Tương tự "véc-".)
  • Đại lượng hướng (cụm danh từ): mô tả chính xác bản chất của véc-.

    • Lực một đại lượng hướng, giống như véc-. (Diễn giải thay thế.)
Thành ngữ liên quan
  • "Véc- lực": véc- biểu diễn lực trong vật .

    • Véc- lực được vẽ từ điểm tác dụng đến điểm đặt. (Cách biểu diễn lực bằng véc-.)
  • "Véc- vận tốc": véc- mô tả tốc độ hướng chuyển động.

    • Véc- vận tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động. (Đặc điểm của vận tốc trong chuyển động.)